Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2016 - 2017:
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học phổ thông
Số trường
15 052
10 155
2 391
Số học sinh
7 801 560
5 235 524
2 477 175
Số giáo viên
397 098
310 953
150 721
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số trường Tiểu học là: ……………………………………………………………
b) Số học sinh Trung học phổ thông là: …………………………………………….
c) Số giáo viên Trung học cơ sở là: …………………………………………………
Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2016 - 2017:
|
|
Tiểu học |
Trung học cơ sở |
Trung học phổ thông |
|
Số trường |
15 052 |
10 155 |
2 391 |
|
Số học sinh |
7 801 560 |
5 235 524 |
2 477 175 |
|
Số giáo viên |
397 098 |
310 953 |
150 721 |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số trường Tiểu học là: ……………………………………………………………
b) Số học sinh Trung học phổ thông là: …………………………………………….
c) Số giáo viên Trung học cơ sở là: …………………………………………………Quảng cáo
Trả lời:
Lời giải
a) Số trường Tiểu học là: 15 052.
b) Số học sinh Trung học phổ thông là: 2 477 175.
c) Số giáo viên Trung học cơ sở là: 310 953.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải
a) Viết ba số lần lượt có bảy, tám, chín chữ số:
3 120 809; 21 306 200; 147 200 001.
b) Ba số ở ý a làm tròn đến hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn lần lượt là:
- Làm tròn đến hàng chục nghìn: 3 120 000; 21 310 000; 147 200 000.
- Làm tròn đến hàng trăm nghìn: 3 100 000; 21 300 000; 147 200 000.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải
a) Chữ số 6 trong số 56 803 798 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
b) Chữ số 1 trong số 378 416 385 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
c) Chữ số 9 trong số 16 867 983 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.