Bài tập Toán lớp 4 Tuần 20. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân. Nhân chia với 10, 100, 1000... Tính chất phân phói của phép nhân đối với phép cộng có đáp án
64 người thi tuần này 4.6 602 lượt thi 9 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 96. Ôn tập chung (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 96. Ôn tập chung (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 95. Ôn tập về thống kê và xác suất (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 95. Ôn tập về thống kê và xác suất (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 94. Ôn tập về hình học và đo lường (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 94. Ôn tập về hình học và đo lường (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 93. Ôn tập số phân số và các phép tính về phân số (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 93. Ôn tập số phân số và các phép tính về phân số (Tiết 1) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Lời giải
a) 4 × 55 × 9 = 9 × (4 × 55)
b) 16 293 × 7 = 7 × 16 293
Lời giải
Lời giải
|
a) 71 × 5 × 4 |
= 71 × (5 × 4) = 71 × 20 = 1 420 |
b) 123 × 50 × 2 |
= 123 × (50 × 2) = 123 × 100 = 12 300 |
|
c) 4 × 138 × 25 |
= (4 × 25) × 138 = 100 × 138 = 13 800 |
d) 25 × 96 × 4 |
= (25 × 4) × 96 = 100 × 96 = 9 600 |
|
e) 5 × 81 × 2 |
= (5 × 2) × 81 = 10 × 81 = 810 |
g) 50 × 104 × 2 |
= (50 × 2) × 104 = 100 × 104 = 10 400 |
Lời giải
Lời giải
|
625 × 10 = 6 250 3 456 × 100 = 345 600 302 761 × 1 000 = 302 761 000 |
540 : 10 = 54 63 000 : 100 = 630 1 011 000 : 1 000 = 1 011 |
Lời giải
Lời giải
|
50 kg = 5 yến 150 tạ = 15 tấn |
300 kg = 3 tạ 5 000 g = 5 kg |
Lời giải
Lời giải
15 kiện hàng có số gói hàng là:
10 × 15 = 150 (gói)
15 kiện hàng có số sản phẩm là:
6 × 150 = 900 (sản phẩm)
Đáp số: 900 sản phẩm
Lời giải
Lời giải
|
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,\,\,\,612}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,20} }\end{array}\\\,\,\,\,\,12\,\,240\end{array}\] |
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,\,\,\,\,1\,\,035}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,400} }\end{array}\\\,\,\,\,\,414\,\,000\end{array}\] |
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,2\,\,134}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,50} }\end{array}\\\,\,\,106\,\,700\end{array}\] |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 3/9 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
