4 bài tập Đơn vị đo độ dài (có lời giải)
4.6 0 lượt thi 4 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
8 bài tập Tìm hai số khi biết hiệu hai số phương pháp khử (có lời giải)
7 bài tập Tìm hai số khi hiệu và tỉ số của hai số (có lời giải)
12 bài tập Tìm hai số khi biết tổng – tỉ (có lời giải)
3 bài tập Giải bài toán bằng cách vận dụng dấu hiệu chia hết (có lời giải)
4 bài tập Đơn vị đo độ dài (có lời giải)
4 bài tập Đơn vị đo thời gian (có lời giải)
4 bài tập Đơn vị đo khối lượng (có lời giải)
7 bài tập Bài toán có lời văn (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
5 hm 3 dam = 530 m 12 345 m = 12 km 345 m
5 m 3 cm = 503 cm 5 km 6 m = 5 006 m
7 hm 89 m = 789 m 567 890 mm = 567 m 890 mm
4 m 9 dm = 49 dm 5 km 79 m = 5 079 m
Lời giải
5 000 m + 4 990 m = 9 990 m 6 hm 5 m + 6 dam 5 dm = 6 655 dm
16 km – 5 320 m = 10 680 m 2 km 3 m – 3 hm 3 dam = 1 673 m
100 km : 10 = 10 km 1 m 48 cm : 4 = 37 cm
3 203 m ´ 2 = 6 406 m 2 km 5 m ´ 9 = 18 045 m
Lời giải
a)
Đổi: 5 m 34 cm = 534 cm; 19 dm = 190 cm; 12 m 20 cm = 1 220 cm
So sánh: 190 < 534 < 846 < 1 220 < 9 301
Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo theo thứ tự từ bé đến lớn:
19 dm; 5 m 34 cm; 846 cm; 12 m 20 cm; 9 301 cm
b)
Đổi: 6 km 5 m = 6 005 m; 51 hm 9 m = 5 109 m; 9 km 276 m = 9 276 m
So sánh: 1 125 < 5 109 < 6 005 < 7 568 < 9 276
Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo theo thứ tự từ bé đến lớn:
1 125 m; 51 hm 9 m; 6 km 5 m; 7 568 m; 9 km 276 m
Lời giải
a)
Đổi: 500 m = 50 dam
Đoạn đường từ nhà Loan đến trường dài là:
85 + 50 = 135 (dam)
Mỗi ngày đi học Loan phải đi là:
135 ´ 2 = 270 (dam) = 27 hm
Đáp số: 27 hm
b)
Đổi: giờ = 12 phút; 7 km 80 m = 7 080 m
1 phút người đó đi được số mét là:
7 080 : 12 = 590 (m)
Đáp số: 590m
c)
Đổi: 10 m = 1 000 cm
Số đoạn cắt được là:
1000 : 50 = 20 (đoạn)
Đáp số: 20 đoạn