Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) \[\frac{5}{3} + \frac{1}{6}\,\,...\,\,\frac{{11}}{6}\] b) \[\frac{5}{{12}} + \frac{2}{3}\,\,...\,\,\frac{{11}}{{12}}\] c) \[\frac{9}{5} + \frac{3}{{10}}\,\,...\,\,\frac{{21}}{{10}}\] d) \[\frac{{14}}{{15}}\,\,...\,\,\frac{7}{{15}} + \frac{1}{{15}}\]
e) \[\frac{6}{5} + \frac{7}{{10}}\,\,...\,\,\frac{7}{4} + \frac{{11}}{{20}}\] f) \[\frac{3}{4} + \frac{7}{{12}}\,\,...\,\,\frac{1}{3} + \frac{5}{{12}}\]
g) \[\frac{7}{8} + \frac{3}{2}\,\,...\,\,\frac{5}{4} + \frac{9}{{16}}\] h) \[\frac{5}{2} + \frac{7}{4}\,\,...\,\,\frac{3}{2} + \frac{5}{8}\]
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) \[\frac{5}{3} + \frac{1}{6}\,\,...\,\,\frac{{11}}{6}\] b) \[\frac{5}{{12}} + \frac{2}{3}\,\,...\,\,\frac{{11}}{{12}}\] c) \[\frac{9}{5} + \frac{3}{{10}}\,\,...\,\,\frac{{21}}{{10}}\] d) \[\frac{{14}}{{15}}\,\,...\,\,\frac{7}{{15}} + \frac{1}{{15}}\]
e) \[\frac{6}{5} + \frac{7}{{10}}\,\,...\,\,\frac{7}{4} + \frac{{11}}{{20}}\] f) \[\frac{3}{4} + \frac{7}{{12}}\,\,...\,\,\frac{1}{3} + \frac{5}{{12}}\]
g) \[\frac{7}{8} + \frac{3}{2}\,\,...\,\,\frac{5}{4} + \frac{9}{{16}}\] h) \[\frac{5}{2} + \frac{7}{4}\,\,...\,\,\frac{3}{2} + \frac{5}{8}\]
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a)
\[\frac{5}{3} + \frac{1}{6} = \frac{{10}}{6} + \frac{1}{6} = \frac{{11}}{6}\]
So sánh: \[\frac{{11}}{6} = \,\frac{{11}}{6}\]
Vậy: \[\frac{5}{3} + \frac{1}{6}\,\, = \,\,\frac{{11}}{6}\]
b)
\[\frac{5}{{12}} + \frac{2}{3} = \frac{5}{{12}} + \frac{8}{{12}} = \frac{{13}}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{{13}}{{12}}\,\, > \,\,\frac{{11}}{{12}}\]
Vậy: \[\frac{5}{{12}} + \frac{2}{3}\,\, > \,\,\frac{{11}}{{12}}\]
c)
\[\frac{9}{5} + \frac{3}{{10}} = \frac{{18}}{{10}} + \frac{3}{{10}} = \frac{{21}}{{10}}\]
So sánh: \[\frac{{21}}{{10}}\,\, = \,\,\frac{{21}}{{10}}\]
Vậy: \[\frac{9}{5} + \frac{3}{{10}} = \frac{{21}}{{10}}\]
d)
\[\frac{7}{{15}} + \frac{1}{{15}} = \frac{8}{{15}}\]
So sánh: \[\frac{{14}}{{15}}\,\, > \,\,\frac{8}{{15}}\]
Vậy: \[\frac{{14}}{{15}}\,\, > \,\,\frac{7}{{15}} + \frac{1}{{15}}\]
e)
\[\frac{6}{5} + \frac{7}{{10}} = \frac{{12}}{{10}} + \frac{7}{{10}} = \frac{{19}}{{10}} = \frac{{38}}{{20}}\]
\[\frac{7}{4} + \frac{{11}}{{20}} = \frac{{35}}{{20}} + \frac{{11}}{{20}} = \frac{{46}}{{20}}\]
So sánh: \[\frac{{38}}{{20}} < \frac{{46}}{{20}}\]
Vậy: \[\frac{6}{5} + \frac{7}{{10}}\,\, < \,\,\frac{7}{4} + \frac{{11}}{{20}}\]
f)
\[\frac{3}{4} + \frac{7}{{12}} = \frac{9}{{12}} + \frac{7}{{12}} = \frac{{16}}{{12}}\]
\[\frac{1}{3} + \frac{5}{{12}} = \frac{4}{{12}} + \frac{5}{{12}} = \frac{9}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{{16}}{{12}} > \frac{9}{{12}}\]
Vậy: \[\frac{3}{4} + \frac{7}{{12}}\,\, > \,\,\frac{1}{3} + \frac{5}{{12}}\]
g)
\[\frac{7}{8} + \frac{3}{2} = \frac{7}{8} + \frac{{12}}{8} = \frac{{19}}{8} = \frac{{38}}{{16}}\]
\[\frac{5}{4} + \frac{9}{{16}} = \frac{{20}}{{16}} + \frac{9}{{16}} = \frac{{29}}{{16}}\]
So sánh: \[\frac{{38}}{{16}} > \frac{{29}}{{16}}\]
Vậy: \[\frac{7}{8} + \frac{3}{2} > \,\,\frac{5}{4} + \frac{9}{{16}}\]
h)
\[\frac{5}{2} + \frac{7}{4} = \frac{{10}}{4} + \frac{7}{4} = \frac{{17}}{4} = \frac{{34}}{8}\]
\[\frac{3}{2} + \frac{5}{8} = \frac{{12}}{8} + \frac{5}{8} = \frac{{17}}{8}\]
So sánh: \[\frac{{34}}{8} > \frac{{17}}{8}\]
Vậy: \[\frac{5}{2} + \frac{7}{4}\,\, > \,\,\frac{3}{2} + \frac{5}{8}\]
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a)
So sánh: \[\frac{1}{7} < \frac{2}{7} < \frac{5}{7} < \frac{6}{7} < \frac{9}{7} < \frac{{11}}{7}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{7};\frac{2}{7};\frac{5}{7};\frac{6}{7};\frac{9}{7};\frac{{11}}{7}\]
b)
So sánh: \[\frac{1}{9} < \frac{2}{9} < \frac{4}{9} < \frac{5}{9} < \frac{7}{9} < \frac{{10}}{9}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{9};\frac{2}{9};\frac{4}{9};\frac{5}{9};\frac{7}{9};\frac{{10}}{9}\]
c)
So sánh: \[\frac{1}{5} < \frac{2}{5} < \frac{3}{5} < \frac{6}{5} < \frac{8}{5} < \frac{9}{5}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{5};\frac{2}{5};\frac{3}{5};\frac{6}{5};\frac{8}{5};\frac{9}{5}\]
d)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 12
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}}\]
\[\frac{5}{3} = \frac{{5 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{20}}{{12}}\]
\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{10}}{{12}}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{7}{{12}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{6}{{12}} < \frac{7}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{10}}{{12}} < \frac{{20}}{{12}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{2};\frac{7}{{12}};\frac{3}{4};\frac{5}{6};\frac{5}{3}\]
e)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 20
\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{30}}{{20}}\]
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{5}{{20}}\]
\[\frac{6}{5} = \frac{{6 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{24}}{{20}}\]
\[\frac{9}{{10}} = \frac{{9 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{{18}}{{20}}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{7}{{20}}\]
So sánh: \[\frac{5}{{20}} < \frac{7}{{20}} < \frac{{18}}{{20}} < \frac{{24}}{{20}} < \frac{{30}}{{20}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{4};\frac{7}{{20}};\frac{9}{{10}};\frac{6}{5};\frac{{30}}{{20}}\]
f)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 24
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{8}{{24}}\]
\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 4}}{{6 \times 4}} = \frac{{20}}{{24}}\]
\[\frac{7}{8} = \frac{{7 \times 3}}{{8 \times 3}} = \frac{{21}}{{24}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{{17}}{{24}}\]
\[\frac{{11}}{{12}} = \frac{{11 \times 2}}{{12 \times 2}} = \frac{{22}}{{24}}\]
So sánh: \[\frac{8}{{24}} < \frac{{17}}{{24}} < \frac{{20}}{{24}} < \frac{{21}}{{24}} < \frac{{22}}{{24}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{3};\frac{{17}}{{24}};\frac{5}{6};\frac{7}{8};\frac{{11}}{{12}}\]
Lời giải
a)
Rút gọn phân số:
\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]
\[\frac{6}{{36}} = \frac{{6:6}}{{36:6}} = \frac{1}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 6
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{4}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]
b)
Rút gọn phân số:
\[\frac{{20}}{{12}} = \frac{{20:4}}{{12:4}} = \frac{5}{3}\]
\[\frac{5}{{45}} = \frac{{5:5}}{{45:5}} = \frac{1}{9}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 9
\[\frac{5}{3} = \frac{{5 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{{15}}{9}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{9}\]
c)
Rút gọn phân số:
\[\frac{4}{{16}} = \frac{{4:4}}{{16:4}} = \frac{1}{4}\]
\[\frac{5}{{10}} = \frac{{5:5}}{{10:5}} = \frac{1}{2}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 4
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 2}}{{2 \times 2}} = \frac{2}{4}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{4}\]
d)
Rút gọn phân số:
\[\frac{3}{9} = \frac{{3:3}}{{9:3}} = \frac{1}{3}\]
\[\frac{2}{{12}} = \frac{{2:2}}{{12:2}} = \frac{1}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 6
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{2}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.