Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.
The speaker was asked to condense his presentation in order to allow his audiences to have time to ask questions.
Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.
The speaker was asked to condense his presentation in order to allow his audiences to have time to ask questions.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
condense (v): nói cô đọng; viết súc tích
cut short: cắt ngắn
talk briefly: nói ngắn gọn
make longer: làm dài hơn give details: đưa ra những chi tiết
→ condense >< make longer
Dịch nghĩa: Diễn giả được yêu cầu nói súc tích bài thuyết trình của mình để cho phép khán giả của mình có thời gian đặt câu hỏi.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc song song: not only .... but also
→ cấu trúc song song: not only training … but also giving…
Sửa: training not only → not only training
Dịch nghĩa: Họ đã có một cuộc thảo luận về việc không chỉ đào tạo nhân viên mới mà còn cho họ một số thách thức.
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
Will: Thị trấn của bạn đã thay đổi như thế nào trong mười năm qua?
Mike: ___________.
A. Ồ. Cơ sở hạ tầng hiện đã tốt hơn nhiều
B. Chắc chắn rồi. Nó đã thay đổi trong mười năm
C. Không. Nó không thay đổi nhiều
D. Có. Bây giờ bạn có thể thấy rất nhiều thay đổi
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.