Choose the best answer.
Mary has applied for a lot of jobs recently, which suggests ___________ her present job.
Choose the best answer.
Mary has applied for a lot of jobs recently, which suggests ___________ her present job.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. that she not be altogether satisfied with → là dạng subjunctive (giả định thức), nhưng cấu trúc “suggest” trong câu này không yêu cầu dùng giả định thức
B. that she’s not altogether satisfied with → đúng
C. she doesn’t altogether satisfy → không đúng cấu trúc.
D. that she not altogether satisfy → không đúng cấu trúc.
Dịch nghĩa: Gần đây Mary đã nộp đơn xin rất nhiều công việc, điều đó cho thấy rằng cô ấy không hoàn toàn hài lòng với công việc hiện tại của mình.
Cấu trúc cần lưu ý:
- apply for a job: nộp đơn xin việc
- to satisfy sb: làm hài lòng ai
- be satisfied with: cảm thấy hài lòng với cái gì
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. on (prep): ở trên, dựa trên (vị trí trên bề mặt, tên đường, phương tiện đi lại...)
B. in (prep): ở trong, vào (những không gian lớn, khép kín)
C. at (prep): tại, với (địa điểm cụ thể, chỉ số nhà, ở trong các sự kiện, bữa tiệc...)
D. up (prep): lên, bên trên
→ Cụm từ: In the library: trong thư viện
Dịch nghĩa: Anh trai tôi là một sinh viên rất siêng năng, đã dành vài tháng qua để nghiên cứu trong thư viện.
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. patient /ˈpeɪʃnt/ (adj): kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
B. patience /ˈpeɪʃns/ (n): tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại
C. patients /ˈpeɪʃnts/ (n): bệnh nhân; người bệnh
D. impatience /ɪmˈpeɪʃns/ (n): sự thiếu kiên nhẫn, sự nóng vội
→ Ta có cấu trúc: such + (adj) + Noun: tới mức độ, thật là (dùng để nhấn mạnh).
→ Loại đáp án A và xét về nghĩa của câu ta chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Để trở thành một giáo viên tốt, bạn phải thực sự có rất nhiều sự kiên nhẫn khi ứng phó với lũ trẻ.
Cấu trúc cần lưu ý:
- to deal with sth: đối phó, xử lý cái gì
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Choose the best answer.
Jane would never forget _____ first prize in such a prestigious competition.
Choose the best answer.
Jane would never forget _____ first prize in such a prestigious competition.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.