20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 5. Ambition - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
62 người thi tuần này 4.6 67 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Choose the best answer.
Jane would never forget _____ first prize in such a prestigious competition.
Choose the best answer.
Jane would never forget _____ first prize in such a prestigious competition.
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
forget + V-ing: nhớ một việc đã xảy ra trong quá khứ
Dạng bị động: forget + V-ing/V3
forget + to V: nhớ một việc đáng lẽ phải làm nhưng chưa làm
Dịch nghĩa: Jane sẽ không bao giờ quên việc được nhận giải nhất trong một cuộc thi danh giá như vậy.
Câu 2/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Được nhận học bổng, tôi vào học tại một trong những trường đại học đặc quyền nhất của Vương quốc Anh.
Hai vế có cùng chủ ngữ là “I”, ta có thể bỏ chủ ngữ vế đầu, đồng thời chuyển động từ về dạng Ving khi nó mang nghĩa chủ động và Vp2/Ved khi nó mang nghĩa bị động.
Vì hành động “được nhận học bổng” xảy ra trước hành động còn lại trong câu nên ta dùng “having been Vp2/Ved”.
Câu 3/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A. expense /ɪkˈspens/ (n): chi phí chi tiêu
B. extension /ɪkˈstenʃn/ (n): sự mở rộng, gia tăng (tầm ảnh hưởng)
C. addition (n): sự bổ sung
D. expansion /ɪkˈspænʃn/ (n): sự gia tăng, mở rộng (tầm quan trọng, kích cỡ, số lượng, phạm vi)
Dịch nghĩa: Cuốn sách này là phần mở rộng của loạt bài giảng được đưa ra vào năm ngoái.
Câu 4/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Theo cấu trúc câu điều kiện trộn mixed conditional type 2 → type 3:
If + S + were/V(quá khứ đơn) + ......, S + would have Vp2 + O
→ Diễn tả vế đầu không có thật ở hiện tại và vế sau không có thật trong quá khứ.
Dịch nghĩa: Nếu Tom tham vọng hơn một chút, anh ấy sẽ đã có thể tìm kiếm cho mình một công việc tốt hơn cách đây nhiều năm.
Câu 5/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
“Xin chào. Anh chắc hẳn là người mới ở đây.” - “_______________”
A. Vâng, đây là ngày đầu tiên tôi đi làm.
B. Vâng, bạn có ngạc nhiên không?
C. Không, tôi rất già ở đây.
D. Bạn cũng là người mới ở đây phải không?
→ Đáp án A phù hợp nhất.
Câu 6/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Ta có các cấu trúc sau:
- Be bored with sth: chán ngấy cái gì
- Be concerned about sth: bận tâm, lo lắng về điều gì
- Be concerned with sth: quan tâm đến; việc giải quyết vấn đề liên quan đến cái gì
Dịch nghĩa: Cô ấy chán công việc của mình cái mà liên quan đến việc giải quyết chi phí và giá cả.
Câu 7/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. Although + clause: mặc dù
B. Besides (conj): bên cạnh đó, ngoài ra
C. Despite + N/Ving: mặc dù
D. Because + clause: bởi vì
Ta thấy sau chỗ trống là V-ing, chọn Despite
Dịch nghĩa: Mặc dù có một công việc được trả lương cao, nhưng Jake vẫn không hài lòng với cuộc sống của mình.
Câu 8/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. patient /ˈpeɪʃnt/ (adj): kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
B. patience /ˈpeɪʃns/ (n): tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại
C. patients /ˈpeɪʃnts/ (n): bệnh nhân; người bệnh
D. impatience /ɪmˈpeɪʃns/ (n): sự thiếu kiên nhẫn, sự nóng vội
→ Ta có cấu trúc: such + (adj) + Noun: tới mức độ, thật là (dùng để nhấn mạnh).
→ Loại đáp án A và xét về nghĩa của câu ta chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Để trở thành một giáo viên tốt, bạn phải thực sự có rất nhiều sự kiên nhẫn khi ứng phó với lũ trẻ.
Cấu trúc cần lưu ý:
- to deal with sth: đối phó, xử lý cái gì
Câu 9/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.