khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/03/2026 135 Lưu

Choose the best answer.

____________ John’s being usually late for work, he was dismissed.

A. Because 
B. Because of 
C. Despite 
D. Although

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. Because + clause: tại vì, bởi vì (dùng để đưa ra nguyên nhân cho mệnh đề khác)

B. Because of + N/Ving: tại vì, bởi vì (dùng để đưa ra nguyên nhân cho mệnh đề khác)

C. Despite + N/Ving: mặc dù, tuy rằng (dùng để nối 2 mệnh đề có nghĩa tương phản)

D. Although + clause: mặc dù, tuy rằng (dùng để nối 2 mệnh đề có nghĩa tương phản)

→ Vì đằng sau liên từ là một cụm danh động từ và có ý giải thích nguyên nhân cho mệnh đề thứ hai nên chọn liên từ “Because of”.

Dịch nghĩa: Bởi vì John thường xuyên đi làm muộn nên anh ấy bị sa thải.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. patient /ˈpeɪʃnt/ (adj): kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí

B. patience /ˈpeɪʃns/ (n): tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại

C. patients /ˈpeɪʃnts/ (n): bệnh nhân; người bệnh

D. impatience /ɪmˈpeɪʃns/ (n): sự thiếu kiên nhẫn, sự nóng vội

→ Ta có cấu trúc: such + (adj) + Noun: tới mức độ, thật là (dùng để nhấn mạnh).

→ Loại đáp án A và xét về nghĩa của câu ta chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Để trở thành một giáo viên tốt, bạn phải thực sự có rất nhiều sự kiên nhẫn khi ứng phó với lũ trẻ.

Cấu trúc cần lưu ý:

- to deal with sth: đối phó, xử lý cái gì

Câu 2

A. to be awarded 
B. being awarded 
C. to have awarded 
D. having awarded

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

forget + V-ing: nhớ một việc đã xảy ra trong quá khứ

Dạng bị động: forget + V-ing/V3

forget + to V: nhớ một việc đáng lẽ phải làm nhưng chưa làm

Dịch nghĩa: Jane sẽ không bao giờ quên việc được nhận giải nhất trong một cuộc thi danh giá như vậy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Were you to need
B. Had you needed 
C. Should you need 
D. Will you need

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. that she not be altogether satisfied with 
B. that she’s not altogether satisfied with 
C. she doesn’t altogether satisfy 
D. that she not altogether satisfy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Although 
B. In spite of 
C. Because 
D. Because of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP