Câu hỏi:

04/03/2026 16 Lưu

Choose the best answer.

I would like to take this opportunity to _________ my gratitude for your ongoing support.

A. extend 
B. expand 
C. enlarge 
D. broaden

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Xét các đáp án:

A. extend /ɪkˈstend/ (v): kéo dài; mở rộng, làm tăng; cung cấp, đưa cho ai cái gì

B. expand /ɪkˈspænd/ (v): mở rộng, trải ra (làm lớn hơn về kích cỡ, số lượng)

C. enlarge /ɪnˈlɑːdʒ/ (v): mở rộng, tăng lên (về kích thước trong không gian)

D. broaden /’brɔːdn/ (v): mở rộng, nới rộng, làm rộng ra (về chiều rộng)

Ta có cụm: Extend one’s sympathy/congratulations/thanks/gratitude/..... to sb for

sth: muốn gửi gắm sự cảm thông/lời chúc mừng/lời cảm ơn/lòng biết ơn......đối với ai vì điều gì

Dịch nghĩa: Tôi muốn nhân cơ hội này để gửi gắm lòng biết ơn đối với sự ủng hộ trong suốt thời gian qua của bạn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. on (prep): ở trên, dựa trên (vị trí trên bề mặt, tên đường, phương tiện đi lại...)

B. in (prep): ở trong, vào (những không gian lớn, khép kín)

C. at (prep): tại, với (địa điểm cụ thể, chỉ số nhà, ở trong các sự kiện, bữa tiệc...)

D. up (prep): lên, bên trên

Cụm từ: In the library: trong thư viện

Dịch nghĩa: Anh trai tôi là một sinh viên rất siêng năng, đã dành vài tháng qua để nghiên cứu trong thư viện.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. patient /ˈpeɪʃnt/ (adj): kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí

B. patience /ˈpeɪʃns/ (n): tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại

C. patients /ˈpeɪʃnts/ (n): bệnh nhân; người bệnh

D. impatience /ɪmˈpeɪʃns/ (n): sự thiếu kiên nhẫn, sự nóng vội

Ta có cấu trúc: such + (adj) + Noun: tới mức độ, thật là (dùng để nhấn mạnh).

Loại đáp án A và xét về nghĩa của câu ta chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Để trở thành một giáo viên tốt, bạn phải thực sự có rất nhiều sự kiên nhẫn khi ứng phó với lũ trẻ.

Cấu trúc cần lưu ý:

- to deal with sth: đối phó, xử lý cái gì

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. to be awarded 
B. being awarded 
C. to have awarded 
D. having awarded

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. It's our pleasure.
B. Sorry, we don't know. 
C. What a pity! 
D. That's nice of you.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP