Câu hỏi:

04/03/2026 26 Lưu

Choose the best answer.

Once _____ in large quantities, these products will be more affordably priced.

A. are produced 
B. having produced 
C. produced 
D. producing

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Khi hai mệnh đề có cùng một chủ ngữ, có thể rút gọn mệnh đề mang nghĩa bị động bằng cách sử dụng cấu trúc V-ed/V3.

Dịch nghĩa: Khi được sản xuất số lượng lớn, giá của những sản phẩm này sẽ hợp lí hơn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Các công ty chi hàng triệu đô la cho các quảng cáo để cố gắng thuyết phục công chúng mua sản phẩm của họ.

Cần lưu ý hai danh từ sau:

Advertising /ˈædvərtaɪzɪŋ/ (n): hoạt động hoặc ngành công nghiệp quảng cáo (quảng cáo nói chung, nền quảng cáo)

Advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ (n): các quảng cáo như clips trên tivi, báo chí, poster và

banner.

Lưu ý “advertising” là danh từ không đếm được nên ta không dùng nó ở dạng số nhiều thêm “s”.

Sửa lỗi: advertisings advertisements/ads

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

A. succeed /səkˈsiːd/ (v): thành công, thắng lợi

B. success /səkˈses/ (n): sự thành công

C. successfully /səkˈsesfəli/ (adv): một cách thành công

D. successful /səkˈsesfl/ (a):có kết quả, thành công

Ta có, ta cần một tính từ đứng sau mạo từ “a” và đứng trước danh từ “business career”, do đó ta chọn đáp án D

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. who I lent the money from 
B. whom I lent to the money 
C. I lent the money to 
D. whose money I lent

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. to be received-arising 
B. to receive-arising 
C. to be received-arisen 
D. to receive-arisen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP