Câu hỏi:

04/03/2026 47 Lưu

Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.

The retailer said that their profits would be lower than those in the previous year, due largely to an increase in clothing promotions.

A. brochures 
B. advancements 
C. encouragements 
D. advertisements

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Nhà bán lẻ cho biết lợi nhuận của họ sẽ thấp hơn năm trước, phần lớn là do sự gia tăng các chương trình khuyến mãi quần áo.

Promotion = advertisement: quảng bá, quảng cáo (ngoài nghĩa là sự thăng chức, thăng

cấp thì “promotion” còn có nghĩa là quảng cáo, tiếp thị sản phẩm).

Xét các đáp án còn lại:

A. brochure /ˈbrəʊ.ʃər/ (n) : tờ rơi = leaflet

B. advancement /ədˈvɑːns.mənt/ (n): sự cải tiến, nâng cấp

C. encouragement /ɪnˈkʌr.ɪdʒ.mənt/ (n): sự khuyến khích, khích lệ

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Các công ty chi hàng triệu đô la cho các quảng cáo để cố gắng thuyết phục công chúng mua sản phẩm của họ.

Cần lưu ý hai danh từ sau:

Advertising /ˈædvərtaɪzɪŋ/ (n): hoạt động hoặc ngành công nghiệp quảng cáo (quảng cáo nói chung, nền quảng cáo)

Advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ (n): các quảng cáo như clips trên tivi, báo chí, poster và

banner.

Lưu ý “advertising” là danh từ không đếm được nên ta không dùng nó ở dạng số nhiều thêm “s”.

Sửa lỗi: advertisings advertisements/ads

Câu 2

A. who I lent the money from 
B. whom I lent to the money 
C. I lent the money to 
D. whose money I lent

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ta có cấu trúc sau: Lend sb sth = lend sth (to sb): cho ai đó mượn tiền

Chỗ trống là một mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho “the man”, ta có thể lược bỏ đại từ quan hệ làm tân ngữ “whom” nên đáp án C phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Người đàn ông mà tôi cho mượn tiền là cha của bạn thân tôi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. are produced 
B. having produced 
C. produced 
D. producing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP