Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.
Winning an incredible prize from the state lottery was a turning point in my life, which I have never imagined before.
Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.
Winning an incredible prize from the state lottery was a turning point in my life, which I have never imagined before.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Từ đồng nghĩa - kiến thức từ vựng
Dịch nghĩa: Giành được một giải thưởng không thể tin nổi từ xổ số tiểu bang là một bước ngoặt trong cuộc đời tôi, điều mà tôi chưa bao giờ tưởng tượng trước đây.
→ incredible /ɪnˈkredəbl/ (a): khó tin, không thể tin nổi
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Mặc dù tôi đã nhận được tiền từ ngân hàng, nhưng tôi vẫn còn nghi ngờ về loại tiền này vì màu sắc khác thường của các tờ tiền.
→ dubious /ˈduːbiəs/ (a): (+ about) không chắc chắn về, không biết liệu nó tốt hay xấu
Xét các đáp án:
A. doubtful /ˈdaʊtfl/ (a): (+ about) hoài nghi, không chắc chắn (về độ tin cậy, đúng đắn)
B. conscious /ˈkɑːnʃəs/ (a): có nhận thức, nhận thức được
C. suspicious /səˈspɪʃəs/ (a): (+ of/about) nghi ngờ, hoài nghi (rằng ai làm gì bất hợp pháp,
thiếu chân thành nhưng không có bằng chứng)
D. accurate /ˈækjərət/ (a): chính xác
→ Do đó: dubious ~ doubtful
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Các công ty chi hàng triệu đô la cho các quảng cáo để cố gắng thuyết phục công chúng mua sản phẩm của họ.
→ Cần lưu ý hai danh từ sau:
Advertising /ˈædvərtaɪzɪŋ/ (n): hoạt động hoặc ngành công nghiệp quảng cáo (quảng cáo nói chung, nền quảng cáo)
Advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ (n): các quảng cáo như clips trên tivi, báo chí, poster và
banner.
Lưu ý “advertising” là danh từ không đếm được nên ta không dùng nó ở dạng số nhiều thêm “s”.
→ Sửa lỗi: advertisings → advertisements/ads
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.