Câu hỏi:

06/03/2026 33 Lưu

Task 2. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage.

            Throughout history, many inventions have changed people's lives in many aspects, including communication, education, and entertainment. Among those, the Internet has had one of the biggest impacts.

            In communication, the use of the Internet helps to maintain relationships. Regardless of geographical distance, individuals can (6) _____________ with their friends or family members through technological devices. They also enable users to build new relationships thanks to social platforms such as Facebook and Instagram.

            In education, the Internet plays a crucial role in (7) _____________ independent learning. For example, it allows students to access many scientific (8) _____________ or language learning materials (9) _____________ are uploaded online, (10) _____________ they can study by (11) _____________ more easily.

            The Internet also provides more forms of entertainment. It can now (12) _____________ users to visit entertainment websites, chat with friends, or play video games. Unlike in the past, entertainment is no longer limited to watching TV or listening to the radio.

Regardless of geographical distance, individuals can (6) _____________ with their friends or family members through technological devices.

A. conform    

B. communicate   
C. cooperate      
D. collaborate

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

In communication, the use of the Internet helps to maintain relationships. Regardless of geographical distance, individuals can (6) _____________ with their friends or family members through technological devices. They also enable users to build new relationships thanks to social platforms such as Facebook and Instagram.

(Trong giao tiếp, việc sử dụng Internet giúp duy trì các mối quan hệ. Bất kể khoảng cách địa lý, các cá nhân có thể (6) _____________  với bạn bè hoặc các thành viên trong gia đình thông qua các thiết bị công nghệ. Chúng cũng cho phép người dùng xây dựng những mối quan hệ mới nhờ vào các nền tảng mạng xã hội như Facebook và Instagram.)

A. conform (v): tuân theo

B. communicate (v): liên lạc, giao tiếp

C. cooperate (v): hợp tác

D. collaborate (v): hợp tác

" Chọn phương án B, các phương án khác không thích hợp về nghĩa

Dịch:

In communication, the use of the Internet helps to maintain relationships. Regardless of geographical distance, individuals can (6) communicate with their friends or family members through technological devices. They also enable users to build new relationships thanks to social platforms such as Facebook and Instagram.

(Trong giao tiếp, việc sử dụng Internet giúp duy trì các mối quan hệ. Bất kể khoảng cách địa lý, các cá nhân có thể liên lạc với bạn bè hoặc các thành viên trong gia đình thông qua các thiết bị công nghệ. Chúng cũng cho phép người dùng xây dựng những mối quan hệ mới nhờ vào các nền tảng mạng xã hội như Facebook và Instagram.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

In education, the Internet plays a crucial role in (7) _____________ independent learning.

A. practising  

B. exploring       
C. encouraging  
D. detecting

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

In education, the Internet plays a crucial role in (7) _____________ independent learning.

(Trong giáo dục, mạng Interent đóng vai trò quan trọng trong việc _____________ tự học.)

A. practicing (v): luyện tập

B. exploring (v): khám phá

C. encouraging (v): khuyến khích

D. detecting (v): dò ra, phát hiện ra

" Chọn phương án C, các phương án khác không thích hợp về nghĩa

Dịch:

In education, the Internet plays a crucial role in encouraging independent learning.

(Trong giáo dục, mạng Interent đóng vai trò quan trọng trong việc khuyến khích tự học.)

Câu 3:

For example, it allows students to access many scientific (8) _____________ or language learning materials …

A. documentation 
B. documents        
C. documentaries  
D. document

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

For example, it allows students to access many scientific (8) _____________ or language learning materials …

(Ví dụ, nó cho phép học sinh truy cập nhiều _____________ khoa học hoặc tài liệu học ngôn ngữ ….)

A. documentation (n): tư liệu chứng minh, việc ghi chép tài liệu

B. documents (n): các tài liệu

C. documentaries (n): những bộ phim tài liệu

D. document (n) / (v): tài liệu / ghi chép lại

- Từ cần điền đứng sau lượng từ many và tính từ scientific. " Từ cần điền là một danh từ đếm được số nhiều.

" Loại phương án A (vì documentation là danh từ không đếm được) và phương án D (document là danh từ đếm được số ít).

- Phương án C không thích hợp về nghĩa trong câu này

" Chọn phương án B

Dịch:

For example, it allows students to access many scientific documents or language learning materials …

(Ví dụ, nó cho phép học sinh truy cập nhiều  tài liệu khoa học hoặc tài liệu học ngôn ngữ ….)

Câu 4:

For example, it allows students to access many scientific documents or language learning materials (9) _____________ are uploaded online …

A. who          

B. what                
C. why              
D. that

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

For example, it allows students to access many scientific documents or language learning materials (9) _____________ are uploaded online …

(Ví dụ, nó cho phép học sinh truy cập nhiều tài liệu khoa học hoặc những tài liệu học ngôn ngữ _____________ được đăng tải trên mạng …)

A. who: đại từ quan hệ chỉ người (chủ ngữ, tân ngữ)

B. what: từ để hỏi, mang nghĩa “cái gì”

C. why: trạng từ quan hệ chỉ lí do

D. that: đại từ quan hệ chỉ người và vật (chủ ngữ, tân ngữ)

- _____________ are uploaded online là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho cụm danh từ many scientific documents or language learning materials, từ cần điền phải thay thế cho cụm danh từ many scientific documents or language learning materials.

" Chọn D, các từ khác không đúng cách dùng

Dịch:

For example, it allows students to access many scientific documents or language learning materials that are uploaded online …

(Ví dụ, nó cho phép học sinh truy cập nhiều tài liệu khoa học hoặc những tài liệu học ngôn ngữ mà được đăng tải trên mạng …)

Câu 5:

For example, it allows students to access many scientific documents or language learning materials that are uploaded online, (10) _____________ they can study by (11) _____________ more easily.

A. so              

B. so that             
C. because         
D. but

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

For example, it allows students to access many scientific documents or language learning materials that are uploaded online, (10) _____________ they can study by (11) _____________ more easily.

(Ví dụ, nó cho phép học sinh truy cập nhiều tài liệu khoa học hoặc những tài liệu học ngôn ngữ mà được đăng tải trên mạng, (10) _____________ họ có thể học (11) _____________ dễ dàng hơn.)

A. so: vì vậy

B. so that: cốt để

C. because: bởi vì

D. but: nhưng

- Câu này đang nêu ví dụ về vai trò của mạng Internet trong việc thúc đẩy tự học. Mệnh đề 1 của câu nói về cái mà mạng Internet cung cấp " mệnh đề 2 phải nêu lợi ích mà con người nhận được qua đó.

" Chọn A

Dịch:

For example, it allows students to access many scientific documents or language learning materials that are uploaded online, (10) so they can study by (11) _____________ more easily.

(Ví dụ, nó cho phép học sinh truy cập nhiều tài liệu khoa học hoặc những tài liệu học ngôn ngữ mà được đăng tải trên mạng, vì vậy họ có thể học (11) _____________ dễ dàng hơn.)

Câu 6:

For example, it allows students to access many scientific documents or language learning materials that are uploaded online, so they can study by (11) _____________ more easily.

A. theirs         

B. themselves      
C. their              
D. them

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

For example, it allows students to access many scientific documents or language learning materials that are uploaded online, so they can study by (11) _____________ more easily.

(Ví dụ, nó cho phép học sinh truy cập nhiều tài liệu khoa học hoặc những tài liệu học ngôn ngữ mà được đăng tải trên mạng, vì vậy họ có thể học (11) _____________ một cách dễ dàng hơn.)

A. theirs " đại từ quan hệ của đại từ nhân xưng “they”

B. themselves " đại từ phản thân của đại từ nhân xưng “they”

C. their " tính từ sở hữu của đại từ nhân xưng “they”

D. them " tân ngữ của đại từ nhân xưng “they”

- Đoạn văn này đang nói về vai trò của mạng Internet trong thúc đẩy tự học.

" Từ cần điền nên là đại từ phản thân để nhấn mạnh chính they thực hiện hành động study, chứ không phải ai khác.

" Chọn B

Dịch:

For example, it allows students to access many scientific documents or language learning materials that are uploaded online, so they can study by themselves more easily.

(Ví dụ, nó cho phép học sinh truy cập nhiều tài liệu khoa học hoặc những tài liệu học ngôn ngữ mà được đăng tải trên mạng, vì vậy họ có thể tự mình học một cách dễ dàng hơn.)

Câu 7:

The Internet also provides more forms of entertainment. It can now (12) _____________ users to visit entertainment websites, chat with friends, or play video games. Unlike in the past, entertainment is no longer limited to watching TV or listening to the radio.

A. access     
B. employ   
C. provide   
D. enable

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

The Internet also provides more forms of entertainment. It can now (12) _____________ users to visit entertainment websites, chat with friends, or play video games. Unlike in the past, entertainment is no longer limited to watching TV or listening to the radio.

(Mạng Internet cũng cung cấp nhiều hình thức giải trí hơn. Giờ nó có thể _____________ người dùng truy cập các trang giải trí, trò chuyện với bạn bè, hoặc chơi trò chơi điện tử. Không giống như trong quá khứ, giải trí không còn bị giới hạn ở hoạt động xem ti-vi hay nghe đài.)

A. access (v): tiếp cận, truy cập

B. employ (v): sử dụng

C. provide (v): cung cấp

D. enable (v): tạo điều kiện để làm gì, cho phép ai có thể làm gì

" Chọn D, các phương án khác không thích hợp về nghĩa

Dịch:

The Internet also provides more forms of entertainment. It can now enable users to visit entertainment websites, chat with friends, or play video games. Unlike in the past, entertainment is no longer limited to watching TV or listening to the radio.

(Mạng Internet cũng cung cấp nhiều hình thức giải trí hơn. Giờ nó có thể cho phép người dùng có thể truy cập các trang giải trí, trò chuyện với bạn bè, hoặc chơi trò chơi điện tử. Không giống như trong quá khứ, giải trí không còn bị giới hạn ở hoạt động xem ti-vi hay nghe đài.)

 

Bài đọc hoàn chỉnh

   Throughout history, many inventions have changed people's lives in many aspects, including communication, education, and entertainment. Among those, the Internet has had one of the biggest impacts.

  In communication, the use of the Internet helps to maintain relationships. Regardless of geographical distance, individuals can (6) communicate with their friends or family members through technological devices. They also enable users to build new relationships thanks to social platforms such as Facebook and Instagram.

   In education, the Internet plays a crucial role in (7) encouraging independent learning. For example, it allows students to access many scientific (8) documents or language learning materials (9) that are uploaded online, (10) so they can study by (11) themselves more easily.

   The Internet also provides more forms of entertainment. It can now (12) enable users to visit entertainment websites, chat with friends, or play video games. Unlike in the past, entertainment is no longer limited to watching TV or listening to the radio.

 

Dịch bài đọc hoàn chỉnh

   Xuyên suốt lịch sử, nhiều phát minh đã thay đổi cuộc sống con người ở nhiều khía cạnh khác nhau, bao gồm liên lạc, giáo dục, và giải trí. Trong số đó, mạng Internet là một trong những phát minh có tác động lớn nhất.

   Trong giao tiếp, việc sử dụng Internet giúp duy trì các mối quan hệ. Bất kể khoảng cách địa lý, các cá nhân có thể liên lạc với bạn bè hoặc các thành viên trong gia đình thông qua các thiết bị công nghệ. Chúng cũng cho phép người dùng xây dựng những mối quan hệ mới nhờ vào các nền tảng mạng xã hội như Facebook và Instagram.

   Trong giáo dục, mạng Interent đóng vai trò quan trọng trong việc khuyến khích tự học. Ví dụ, nó cho phép học sinh truy cập nhiều tài liệu khoa học hoặc những tài liệu học ngôn ngữ mà được đăng tải trên mạng, vì vậy họ có thể tự mình học một cách dễ dàng hơn.

   

   Mạng Internet cũng cung cấp nhiều hình thức giải trí hơn. Giờ nó có thể cho phép người dung có thể truy cập các trang giải trí, trò chuyện với bạn bè, hoặc chơi trò chơi điện tử. Không giống như trong quá khứ, giải trí không còn bị giới hạn ở hoạt động xem ti-vi hay nghe đài.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

True

Volunteers can develop teamwork, problem-solving, and independence skills when joining the Green Future Volunteer Programme.

(Các tình nguyện viên có thể phát triển kỹ năng làm việc nhóm, giải quyết vấn đề và tự lập khi tham gia Chương trình Tình nguyện Tương lai Xanh.)

Giải thích:

- Green Future Volunteer Programme là được giới thiệu trong Character-building courses for teens.

- Phần mô tả tổng quát của Character-building courses for teens có thông tin Here are some examples of summer courses where you can develop essential skills like teamwork, problem-solving, and independence. (Dưới đây là một số ví dụ về các khóa học hè, nơi bạn có thể phát triển các kỹ năng thiết yếu như làm việc nhóm, giải quyết vấn đề và sự tự lập.)

" Volunteers can develop teamwork, problem-solving, and independence skills when joining the Green Future Volunteer Programme là thông tin đúng.

Lời giải

True

His invention was officially presented at the Royal Institute in 1926. (Phát minh của ông đã chính thức được ra mắt tại Viện Hoàng gia vào năm 1926.)

Giải thích:

- Ta thấy thông tin The first televised pictures were sent over a short distance in 1924, and his invention was formally demonstrated at the Royal Institute two years later. (Những hình ảnh truyền hình đầu tiên đã được gửi đi ở một khoảng cách ngắn vào năm 1924, và phát minh của ông đã được trưng bày chính thức tại Viện Hoàng gia hai năm sau đó.)

+ formally demonstrated = officially presented: được trưng bày chính thức

+ … in 1924 …. two years later " như vậy hai năm sau đó là năm 1926.

" His invention was officially presented at the Royal Institute in 1926 là thông tin đúng.

Câu 3

A. request     

B. provide           
C. identify                                      
D. advise

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. accept Sam's invitation to the cinema. 
B. admit to Sam that she found the film scary. 
C. ask when Sam can see another film with her. 
D. complain that Sam chose the wrong film.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Parking for only 40 cars. 
B. Speed limit for cars under 40 tons. 
C. Speed limit – can’t drive over 40 km per hour. 
D. Minimum speed – drive at least 40 km per hour.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. We mustn’t park our vehicles here and continue walking. 
B. We must park our vehicles here and continue walking. 
C. We can park our vehicles but not start the engine. 
D. We mustn’t stop or park any of our vehicles here.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP