Find the mistake.
There were a bus in front of the school yesterday morning.
There
were
of
morning
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: There was/wasn’t + danh từ số ít / danh từ không đếm được
There were/weren’t + danh từ số nhiều
a bus: một cái xe buýt → danh từ số ít
Sửa: were → was
Dịch nghĩa: Sáng hôm qua có một chiếc xe buýt ở trước trường.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cụm cố định: in the middle: ở giữa
Chọn B.
Dịch nghĩa: Cây đó nằm ngay giữa đường.
Câu 2
apples
milk
scooters
mushrooms
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
There wasn’t + danh từ không đếm được / danh từ số ít
Các đáp án A, C, D đều là danh từ đếm được số nhiều.
milk: sữa → danh từ không đếm được
Chọn B.
Dịch nghĩa: Trong tủ lạnh không còn sữa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
is
are
was
were
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
was
were
is
are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
There was many electric bikes.
There were an electric bike.
There was an electric bike.
There were a electric bike.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
were
student
in
school
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.