Find the mistake.
There were a bus in front of the school yesterday morning.
There
were
of
morning
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: There was/wasn’t + danh từ số ít / danh từ không đếm được
There were/weren’t + danh từ số nhiều
a bus: một cái xe buýt → danh từ số ít
Sửa: were → was
Dịch nghĩa: Sáng hôm qua có một chiếc xe buýt ở trước trường.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
was
were
are
could
Lời giải
Đáp án đúng: B
“last spring” → dấu hiệu của quá khứ đơn.
many beautiful flowers (số nhiều).
Với “there + be” ở quá khứ:
Số ít → was
Số nhiều → were
Chọn B.
Dịch nghĩa: Mùa xuân năm ngoái, khu vườn có rất nhiều loài hoa đẹp.
Câu 2
apples
milk
scooters
mushrooms
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
There wasn’t + danh từ không đếm được / danh từ số ít
Các đáp án A, C, D đều là danh từ đếm được số nhiều.
milk: sữa → danh từ không đếm được
Chọn B.
Dịch nghĩa: Trong tủ lạnh không còn sữa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
some birds
three motorcycles
a lovely cat
many children
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
There weren’t any taxi in the city 100 years ago.
There wasn’t any taxis in the city 100 years ago.
There weren’t any taxis in the city 100 years ago.
There wasn’t some taxis in the city 100 years ago.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
There was an electric bikes in the garage.
There were an electric bike in the garage.
There was an electric bike in the garage.
There were electric bike in the garage.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Tomorrow
Now
In the past
Every day
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.