Fill in the blank.
There wasn’t any _______ in the fridge.
apples
milk
scooters
mushrooms
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
There wasn’t + danh từ không đếm được / danh từ số ít
Các đáp án A, C, D đều là danh từ đếm được số nhiều.
milk: sữa → danh từ không đếm được
Chọn B.
Dịch nghĩa: Trong tủ lạnh không còn sữa.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
was
were
are
could
Lời giải
Đáp án đúng: B
“last spring” → dấu hiệu của quá khứ đơn.
many beautiful flowers (số nhiều).
Với “there + be” ở quá khứ:
Số ít → was
Số nhiều → were
Chọn B.
Dịch nghĩa: Mùa xuân năm ngoái, khu vườn có rất nhiều loài hoa đẹp.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cụm cố định: in the middle: ở giữa
Chọn B.
Dịch nghĩa: Cây đó nằm ngay giữa đường.
Câu 3
Tomorrow
Now
In the past
Every day
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
There wasn’t any trains 300 years ago.
There weren’t some trains 300 years ago.
There weren’t any trains 300 years ago.
There wasn’t some train 300 years ago.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
was
were
is
are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
There was a lot of motorbikes now.
There are a lot of motorbikes now.
There were a lot of motorbikes now.
There is a lot of motorbikes now.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.