20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 4. Getting around - Grammar - Family and Friends có đáp án
7 người thi tuần này 4.6 7 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
be
is
was
will be
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cụm “Some years ago” (Cách đây vài năm) → chỉ thời gian trong quá khứ.
Vì vậy, động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chủ ngữ là “a bookstore” (số ít) → dùng “was”.
Dịch nghĩa: Cách đây vài năm, có một hiệu sách ở gần đây.
Câu 2
was
were
are
could
Lời giải
Đáp án đúng: B
“last spring” → dấu hiệu của quá khứ đơn.
many beautiful flowers (số nhiều).
Với “there + be” ở quá khứ:
Số ít → was
Số nhiều → were
Chọn B.
Dịch nghĩa: Mùa xuân năm ngoái, khu vườn có rất nhiều loài hoa đẹp.
Câu 3
some birds
three motorcycles
a lovely cat
many children
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: There was + danh từ số ít / danh từ không đếm được
There were + danh từ số nhiều
Các đáp án A, B, D đều là danh từ đếm được số nhiều. Chọn C.
Dịch nghĩa: Hôm qua có một con mèo rất dễ thương trong công viên.
Câu 4
Tomorrow
Now
In the past
Every day
Lời giải
Đáp án đúng: C
Động từ “were” là quá khứ đơn.
Vì vậy, trạng từ thời gian phải chỉ quá khứ.
A. Tomorrow: Ngày mai
B. Now: Hiện tại
C. In the past: Trong quá khứ, trước đây
D. Every day: Mỗi ngày
Dịch nghĩa: Trước đây, con đường này có rất nhiều cây xanh.
Câu 5
not
wasn’t
aren’t
weren’t
Lời giải
Đáp án đúng: D
“100 years ago” → dấu hiệu của quá khứ đơn.
“cars” là danh từ số nhiều.
Cấu trúc phủ định quá khứ của “there + be”:
Số ít → There wasn’t
Số nhiều → There weren’t
Chọn D.
Dịch nghĩa: Cách đây 100 năm, ở quê tôi không hề có ô tô.
Câu 6
apples
milk
scooters
mushrooms
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
is
are
was
were
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
was
were
is
are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
There was many electric bikes.
There were an electric bike.
There was an electric bike.
There were a electric bike.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
There
were
of
morning
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
weren’t
any
in
behind
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
were
student
in
school
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
There was many buses in Hanoi.
There were many buses in Hanoi.
There were much buses in Hanoi.
There was much buses in Hanoi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
There wasn’t any trains 300 years ago.
There weren’t some trains 300 years ago.
There weren’t any trains 300 years ago.
There wasn’t some train 300 years ago.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Match.
| 1. Could I | a. is in January. |
| 2. My birthday | b. was a pencil behind the cat. |
| 3. There | c. have some soda, please? |
1-c, 2-a, 3-b
1-b, 2-a, 3-c
1-c, 2-b, 3-a
1-a, 2-c, 3-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
There was a lot of motorbikes now.
There are a lot of motorbikes now.
There were a lot of motorbikes now.
There is a lot of motorbikes now.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
There was an electric bikes in the garage.
There were an electric bike in the garage.
There was an electric bike in the garage.
There were electric bike in the garage.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
There weren’t any taxi in the city 100 years ago.
There wasn’t any taxis in the city 100 years ago.
There weren’t any taxis in the city 100 years ago.
There wasn’t some taxis in the city 100 years ago.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.