Câu hỏi:

10/03/2026 4 Lưu

Cho hình vẽ bên: (Học sinh không cần vẽ lại hình).

a) Tứ giác MNPQ, GHIK là hình gì?  b) Biết độ dài MN = 6m ;NP = 4 m. Tính chu vi và diện tích tứ giác MNPQ.  c) Tính diện tích tứ giác GHIK (ảnh 1)

a) Tứ giác \[MNPQ\,,\,\,GHIK\] là hình gì?

b) Biết độ dài \[MN = 6\,\,m,\,\,\;NP = 4\,\,m.\] Tính chu vi và diện tích tứ giác \[MNPQ.\]

c) Tính diện tích tứ giác \[GHIK.\]

d) Trên mảnh đất \[MNPQ,\] người ta phân chia khu vực để trồng hoa, trồng cỏ. Hoa sẽ trồng ở khu vực tứ giác \[GHIK,\] cỏ sẽ trồng ở phần đất còn lại. Tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là \[55\,\,000\] đồng, trồng cỏ là \[45\,\,000\] đồng. Tính số tiền công cần chi trả để trồng cả hoa và cỏ.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
a) Tứ giác MNPQ, GHIK là hình gì?  b) Biết độ dài MN = 6m ;NP = 4 m. Tính chu vi và diện tích tứ giác MNPQ.  c) Tính diện tích tứ giác GHIK (ảnh 2)

a) Quan sát hình vẽ, ta có:

Hình chữ nhật \[MNPQ\], hình thoi \[GHIK\].

b) Diện tích hình chữ nhật \[MNPQ\] là: \[6 \cdot 4 = 24\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\].

Chu vi hình chữ nhật \[MNPQ\] là: \[\left( {6 + 4} \right) \cdot 2 = 20\,\,{\rm{(m)}}.\]

c) Diện tích hình thoi \[GHIK\] là: \[6 \cdot 4:2 = 12\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\].

d) Diện tích trồng cỏ là: \[24 - 12 = 12\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right){\rm{.}}\]

Số tiền công cần chi trả để trồng hoa và cỏ là:

\[55\,\,000 \cdot 12 + 45\,\,000 \cdot 12 = 1\,\,200\,\,000\] (đồng).

Vậy số tiền công cần chi trả để trồng cả hoa và cỏ là \[1\,\,200\,\,000\] đồng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) \(3x - 27 = 4 \cdot {3^2}\)

\(3x - 27 = 4 \cdot 9\)

\(3x - 27 = 36\)

\(3x = 36 + 27\)

\(3x = 63\)

\(x = 21\).

Vậy \(x = 21\).

b) \[62 - \left( {x + 22} \right) = {2^3} \cdot 5\]

\[62 - \left( {x + 22} \right) = 8 \cdot 5\]

\[62 - \left( {x + 22} \right) = 40\]

\[x + 22 = 62 - 40\]

\[x + 22 = 22\]

\[x = 0\].

Vậy \[x = 0\].

c) \(4 \cdot \left( {3{x^3} + {1^{10}}} \right) = 4 \cdot {5^2}\)

\(3{x^3} + {1^{10}} = {5^2}\)

\(3{x^3} + 1 = 25\)

\(3{x^3} = 24\)

\({x^3} = 8\)

\(x = 2\).

Vậy \(x = 2\).

Câu 2

A. \[\{ 1\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\,11\} \].     
B. \[\{ 2\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\,9\} \].  
C. \[\{ 2\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\,11\} \].
D. \[\left\{ {0\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\,13} \right\}\].

Lời giải

C. \[\{ 2\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\,11\} \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Nếu \(a\,\, \vdots \,\,3\) và \(b\,\,\cancel{ \vdots }\,\,2\) thì \(\left( {a + b\,} \right)\,\cancel{ \vdots }\,\,3\).  
B. Nếu \(a\,\, \vdots \,\,4\) và \(b\,\,\cancel{ \vdots }\,\,4\) thì \(\left( {a + b\,} \right)\,\cancel{ \vdots }\,\,4\).  
C. Nếu \(a\,\, \vdots \,\,2\) và \(b\,\, \vdots \,\,2\) thì \(\left( {a + b} \right)\,\, \vdots \,\,2\).  
D. Nếu \(a\,\, \vdots \,\,5\) và \(a\,\, \vdots \,\,8\) thì \(\left( {a + b} \right)\,\, \vdots \,\,40\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP