Câu hỏi:

12/03/2026 53 Lưu

Cho hình hộp \(ABCD\).\(\;A'B'C'D'\) có\(\;A\left( {1;0;1} \right),B\left( {2;1;2} \right),D\left( {1; - 1;1} \right),C'\left( {4;5; - 5} \right)\). Tìm tọa độ đỉnh \(A'\) của hình hộp. 

A. \(A'\left( {3;5; - 6} \right)\). 
B. \(A'\left( { - 2;4; - 5} \right)\). 
C. \(A'\left( {6;2; - 3} \right)\).
D. \(A'\left( { - 4; - 2;9} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giải chi tiết

\(\overrightarrow {AB}  = \overrightarrow {DC}  \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2 - 1 = {x_C} - 1}\\{1 - 0 = {y_C} - \left( { - 1} \right)}\\{2 - 1 = {z_C} - 1}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x_C} = 2}\\{{y_C} = 0}\\{{z_C} = 2}\end{array} \Rightarrow C\left( {2;0;2} \right)} \right.} \right.\).
\(\overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow {CC'}  \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x_{A'}} - 1 = 2}\\{{y_{A'}} - 0 = 5}\\{{z_{A'}} - 1 =  - 7}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x_{A'}} = 3}\\{{y_{A'}} = 5}\\{{z_{A'}} =  - 6}\end{array} \Rightarrow A'\left( {3;5; - 6} \right)} \right.} \right.\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) 24

Đáp án đúng là: 24

Giải chi tiết

Thể tích khối lăng trụ tứ giác đều là: \({V_1} = 1,5 \cdot {2^2} = 6\left( {{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\).

Độ dài đường chéo mặt đáy của khối chóp tứ giác đều là: \(\sqrt {{2^2}} + {2^2} = 2\sqrt 2 \left( {{\rm{\;cm}}} \right)\).
Khối chóp tứ giác đều có chiều cao là: \(\sqrt {{3^2} - {{\left( {\frac{{2\sqrt 2 }}{2}} \right)}^2}} = \sqrt 7 \left( {{\rm{\;cm}}} \right)\).
Suy ra thể tích khối chóp tứ giác đều là: \({V_2} = \frac{1}{3} \cdot {2^2} \cdot \sqrt 7 = \frac{{4\sqrt 7 }}{3}\left( {{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).
Số tiền để mua kim loại để làm thiết bị đó là: \(2,5\left( {6 + \frac{{4\sqrt 7 }}{3}} \right) \approx 24\) (nghìn đồng).

Đáp án cần điền là: 24

Lời giải

(1) -10

Đáp án đúng là: -10

Giải chi tiết

Vectơ \(\overrightarrow {AB} = \left( {300;50; - 50} \right)\) nên \(\vec u = \left( {6;1; - 1} \right)\) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(AB\). Phương trình đường thẳng \(AB\) là: \(\frac{{x + 500}}{6} = \frac{{y + 250}}{1} = \frac{{z - 150}}{{ - 1}}\).
Gọi \(H\) là hình chiếu của điểm \(O\) trên đường thẳng \(AB\) thì \(OH\) là khoảng cách ngắn nhất giữa máy bay và đài kiểm soát.
Khi đó \(H\left( {6t - 500;t - 250; - t + 150} \right)\).
Ta có \(\overrightarrow {OH} \cdot \vec u = \left( {6t - 500} \right) \cdot 6 + t - 250 - \left( { - t + 150} \right) = 0 \Leftrightarrow t = \frac{{1700}}{{19}}\).
Suy ra toạ độ của vị trí máy bay khi đó là \(\left( {\frac{{700}}{{19}}; - \frac{{3050}}{{19}};\frac{{1150}}{{19}}} \right)\).
Vậy \( - 3a - b - c = - 10\).
Đáp số: -10.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Nghiên cứu về khả năng mắc bệnh tim mạch của những người có nhóm máu A,B và AB. 
B. Giới thiệu về công trình nghiên cứu của Hiệp hội Tim mạch Hoa Ki. 
C. Phân tích cơ chế hoạt động của các nhóm máu. 
D. Phân biệt giữa các nhóm máu của cơ thể con người.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Phân loại các siêu tân tinh. 
B. Giải thích về siêu tân tinh. 
C. Chứng minh sức tàn phá của một siêu tân tinh. 
D. Bàn luận về sự chết đi của một ngôi sao.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP