Câu hỏi:

17/03/2026 40 Lưu

II. WRITING (2.5 points)

Rewrite the second sentence so that it has a similar meaning to the original one, beginning with the given word(s).

We look after the neighbours' cat while they're away.

→ We take _________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We take care of the neighbours' cat while they're away.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We take care of the neighbours' cat while they're away.

look after = take care of (chăm sóc)

Dịch nghĩa: Chúng tôi chăm sóc con mèo của hàng xóm khi họ đi vắng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

My sister doesn't have a smartphone and she'd like to have one.

→ My sister wishes _________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My sister wishes she had a smartphone.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My sister wishes she had a smartphone.

Cấu trúc wish + past simple (ước điều không có ở hiện tại).

Dịch nghĩa: Chị tôi ước rằng mình có một chiếc điện thoại thông minh.

Câu 3:

My mother asked me, "Are you coming to the dance class this afternoon?"

→ My mother asked me _________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My mother asked me if I was coming to the dance class that afternoon.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My mother asked me if I was coming to the dance class that afternoon.

Câu hỏi Yes/No trong câu tường thuật → asked if/whether + S + V (lùi thì).

Dịch nghĩa: Mẹ tôi hỏi tôi liệu tôi có đến lớp học nhảy chiều hôm đó không.

Câu 4:

The weather was so awful that we had to cancel our trip to the mountains.

→ It was such _________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It was such awful weather that we had to cancel our trip to the mountains.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It was such awful weather that we had to cancel our trip to the mountains.

Cấu trúc đổi: so + adj + that → such + (a/an) + adj + noun + that

Dịch nghĩa: Thời tiết tệ đến mức chúng tôi phải hủy chuyến đi lên núi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. don't want to see your friends 
B. worry about your homework 
C. want to do what other people are doing 
D. can't find your phone

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: All your friends have gone to a party. You can't go because you have homework, but you can't stop checking your phone. Have you ever been in this situation? Then perhaps you have FOMO - Fear of Missing Out. (Tất cả bạn bè của bạn đều đi dự tiệc. Bạn không thể đi vì phải làm bài tập về nhà, nhưng bạn lại không thể ngừng kiểm tra điện thoại. Bạn đã bao giờ rơi vào tình huống này chưa? Nếu vậy, có lẽ bạn đang mắc chứng FOMO - Nỗi sợ bỏ lỡ.)

Câu 2

A. find                             

B. follow                
C. learn                             
D. get

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: read on to learn about (đọc tiếp để tìm hiểu về).

Dịch nghĩa: Hãy đọc tiếp để tìm hiểu về một số phong tục ở Việt Nam.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Someone will open the door when you ring the bell. 
B. The door will open after you ring the bell. 
C. You can open the door after ringing the bell. 
D. The door will open before you ring the bell.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. which                           
B. wears                 
C. is                                  
D. of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP