Câu hỏi:

18/03/2026 11 Lưu

Biết \(\log 2 = a,\log 3 = b\).

a) \({\log _4}9 = \frac{b}{a}\).
Đúng
Sai
b) \({\log _6}12 = \frac{{2a + b}}{{a + b}}\).
Đúng
Sai
c) \({\log _5}6 = \frac{{a + b}}{{1 - a}}\).
Đúng
Sai
d) \({\log _5}30 = \frac{{b - 1}}{{1 - a}}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S

a) \({\log _4}9 = \frac{{\log 9}}{{\log 4}} = \frac{{2\log 3}}{{2\log 2}} = \frac{b}{a}\).

b) \({\log _6}12 = \frac{{\log 12}}{{\log 6}} = \frac{{\log 3 + \log 4}}{{\log 2 + \log 3}} = \frac{{\log 3 + 2\log 2}}{{\log 2 + \log 3}} = \frac{{2a + b}}{{a + b}}\).

c) \({\log _5}6 = \frac{{\log 6}}{{\log 5}} = \frac{{\log 2 + \log 3}}{{\log 10 - \log 2}} = \frac{{a + b}}{{1 - a}}\).

d) \({\log _5}30 = {\log _5}5 + {\log _5}6 = 1 + \frac{{a + b}}{{1 - a}} = \frac{{1 + b}}{{1 - a}}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Trả lời: 8,25

\(\begin{array}{*{20}{l}}B&{ = {{\left( {{3^\alpha }} \right)}^2} + 2 \cdot {3^\alpha } \cdot {3^{ - \alpha }} + {{\left( {{3^{ - \alpha }}} \right)}^2} - {{\left( {{9^2}} \right)}^\alpha } + {{\left( {{9^2}} \right)}^{ - \alpha }}}\\{}&{ = {3^{2\alpha }} + 2 \cdot {3^{\alpha  + ( - \alpha )}} + {{\left( {{3^2}} \right)}^{ - \alpha }} - {{\left( {{9^\alpha }} \right)}^2} + {{\left( {{9^{ - \alpha }}} \right)}^2}}\\{}&{ = {9^\alpha } + 2 \cdot {3^0} + {9^{ - \alpha }} - {{\left( {{9^\alpha }} \right)}^2} + {{\left( {{9^\alpha }} \right)}^{ - 2}} = \frac{1}{2} + 2 + {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^{ - 1}} - {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^2} + {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^{ - 2}} = \frac{{33}}{4} = 8,25.}\end{array}\)

Câu 2

a) Tập xác định của hàm số là \(D = \left( {0; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai
b) Hàm số đồng biến trên \(\left( {\frac{3}{5}; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm \(M\left( {2;7} \right)\).
Đúng
Sai
d) Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)\) trên \(\left[ {\frac{4}{5};\frac{{12}}{5}} \right]\) là 2.
Đúng
Sai

Lời giải

Hướng dẫn giải

a) S, b) Đ, c) S, d) Đ

a) Hàm số xác định khi \(5x - 3 > 0 \Leftrightarrow x > \frac{3}{5}\). Do đó hàm số có tập xác định \(D = \left( {\frac{3}{5}; + \infty } \right)\).

b) Với \(\forall {x_1},{x_2} \in \left( {\frac{3}{5}; + \infty } \right)\); \({x_1} < {x_2}\)\( \Rightarrow 5{x_1} - 3 < 5{x_2} - 3\)\( \Rightarrow {\log _3}\left( {5{x_1} - 3} \right) < {\log _3}\left( {5{x_2} - 3} \right)\).

Vậy hàm số đồng biến trên \(\left( {\frac{3}{5}; + \infty } \right)\).

c) Với \(x = 2\) thì \(y = {\log _3}7\).

Vậy đồ thị hàm số qua điểm \(\left( {2;{{\log }_3}7} \right)\) và không đi qua điểm \(M\).

d) Do hàm số đồng biến trên \(\left( {\frac{3}{5}; + \infty } \right)\).

Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right)\) trên \(\left[ {\frac{4}{5};\frac{{12}}{5}} \right]\) là \(f\left( {\frac{{12}}{5}} \right) = {\log _3}\left( {5.\frac{{12}}{5} - 3} \right) = 2\).

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)\) trên \(\left[ {\frac{4}{5};\frac{{12}}{5}} \right]\) là \(f\left( {\frac{4}{5}} \right) = {\log _3}\left( {5.\frac{4}{5} - 3} \right) = 0\).

Vậy tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)\) trên \(\left[ {\frac{4}{5};\frac{{12}}{5}} \right]\) là 2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Hàm số có tập xác định \(D = \mathbb{R}\).
Đúng
Sai
b) Hàm số có tập giá trị \(T = \mathbb{R}\).
Đúng
Sai
c) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai
d) Đồ thị hàm số cắt đường thẳng \(y = 1\) tại điểm có hoành độ bằng 3.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP