Câu hỏi:

18/03/2026 7 Lưu

Cho số thực \(a\) thõa mãn \(0 < a \ne 1\). Tính giá trị của biểu thức \(T = {\log _a}\left( {\frac{{{a^2} \cdot \sqrt[3]{{{a^2}}} \cdot \sqrt[5]{{{a^4}}}}}{{\sqrt[{15}]{{{a^7}}}}}} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

3

Hướng dẫn giải

Trả lời: 3

Ta có: \(T = {\log _a}\left( {\frac{{{a^2} \cdot \sqrt[3]{{{a^2}}} \cdot \sqrt[5]{{{a^4}}}}}{{\sqrt[{15}]{{{a^7}}}}}} \right) = {\log _a}\frac{{{a^{2 + \frac{2}{3} + \frac{4}{5}}}}}{{{a^{\frac{7}{{15}}}}}} = {\log _a}{a^{2 + \frac{2}{3} + \frac{4}{5} - \frac{7}{{15}}}} = {\log _a}{a^3} = 3\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Trả lời: 5

\({3^{2x - 5}} > \frac{1}{9}\)\( \Leftrightarrow {3^{2x - 5}} > {3^{ - 2}}\)\( \Leftrightarrow 2x - 5 >  - 2 \Leftrightarrow x > \frac{3}{2}\).

Vậy nghiệm của bất phương trình \(x > \frac{3}{2}\). Suy ra \(a = 3;b = 2 \Rightarrow a + b = 5\).

Câu 4

A. \({\log _{{a^2}}}(ab) = \frac{1}{4}{\log _a}b\). 
B. \({\log _{{a^2}}}(ab) = \frac{1}{2} + \frac{1}{2}{\log _a}b\).
C. \({\log _{{a^2}}}(ab) = \frac{1}{2}{\log _a}b\). 
D. \({\log _{{a^2}}}(ab) = 2 + 2{\log _a}b\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP