Câu hỏi:

19/03/2026 58 Lưu

Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A, B được cho ở bảng sau:

Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A, B được cho ở bảng sau:  Khi đó: (ảnh 1)

Khi đó:

a) Giá trị đại diện nhóm \(\left[ {150;155} \right]\) bằng \(152,5\).
Đúng
Sai
b) Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô A là: 163,7 (gam).
Đúng
Sai
c) Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô B là: 162,1 (gam).
Đúng
Sai
d) Theo số trung bình thì cam ở lô hàng B nặng hơn cam ở lô hàng A.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

a) Đ, b) S, c) S, d) Đ

Bảng thống kê số lượng cam theo giá trị đại diện

Căn nặng đại diện (g)

152,5

157,5

162,5

167,5

172,5

Số quả cam ở lô hàng A

2

6

12

4

1

Số quả cam ở lô hàng B

1

3

7

10

4

a) Giá trị đại diện nhóm \(\left[ {150;155} \right)\) bằng \(152,5\).

b) Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô A là:

\(\overline {{x_A}}  = \frac{{152,5.2 + 157,5.6 + 162,5.12 + 167,5.4 + 172,5.1}}{{25}} = 161,7\) (gam).

c) Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô B là:

\(\overline {{x_B}}  = \frac{{152,5.1 + 157,5.3 + 162,5.7 + 167,5.10 + 172,5.4}}{{25}} = 165,1\) (gam).

d) Vì \(\overline {{x_A}}  < \overline {{x_B}} \). Vậy nếu so sánh theo số trung bình thì cam ở lô hàng B nặng hơn cam ở lô hàng A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Mỗi câu làm đúng, bạn Bình được \(\frac{1}{4}\)điểm.

Bạn Bình làm đúng \(30\) câu nên có số điểm là \(30.\frac{1}{4} = 7,5\)điểm.

Bạn Bình được \(9\)điểm khi làm đúng \(6\) trong câu \(10\) câu còn lại.

Nên xác suất để Bình làm đúng \(6\) trong câu \(10\) câu còn lại.

\(C_{10}^6{\left( {\frac{1}{4}} \right)^6}{\left( {\frac{3}{4}} \right)^4} = 0,01622200012.\)

Câu 2

a) \(P(AB) = 0,06\).
Đúng
Sai
b) \(P(A\bar B) = 0,12\).
Đúng
Sai
c) \(P(\bar A\bar B) = 0,56\).
Đúng
Sai
d) \(P(\bar AB) = 0,24\).
Đúng
Sai

Lời giải

Hướng dẫn giải

a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ

Vì \(A,B\) là hai biến cố độc lập nên \(A,B,\bar A,\bar B\) là các biến cố đôi một độc lập.

a) \(P(AB) = P(A) \cdot P(B) = 0,2 \cdot 0,3 = 0,06\).

b) \(P(A\bar B) = P(A) \cdot P(\bar B) = 0,2 \cdot 0,7 = 0,14\).

c) \(P(\bar A\bar B) = P(\bar A) \cdot P(\bar B) = 0,8 \cdot 0,7 = 0,56\).

d) \(P(\bar AB) = P(\bar A) \cdot P(B) = 0,8.0,3 = 0,24\).

Câu 3

a) Gọi \(A\) là biến cố "Lấy được viên bi màu trắng từ túi \(X\)" khi đó: \(P(A) = \frac{3}{5}\).
Đúng
Sai
b) Gọi \(B\) là biến cố "Lấy được viên bi màu trắng từ túi \(Y\)" khi đó: \(P(B) = \frac{1}{3}\).
Đúng
Sai
c) Gọi \({X_2}\) là biến cố "Lấy được hai viên bi cùng màu đỏ" khi đó: \(P\left( {{X_2}} \right) = \frac{4}{5}\).
Đúng
Sai
d) Xác suất để lấy được hai viên bi cùng màu bằng \(P(X) = \frac{7}{{15}}.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(P(A) = \frac{1}{2}{\rm{. }}\)
Đúng
Sai
b) \(P(B) = \frac{3}{{10}}{\rm{. }}\)
Đúng
Sai
c) \(P(AB) = \frac{3}{{20}}\).
Đúng
Sai
d) Xác suất để rút được thẻ mang số chia hết cho 2 hoặc 3 bằng \(\frac{{13}}{{18}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP