I. Listen to the conversation and decide whether the statements are True or False.
Steve had a fantastic weekend.
I. Listen to the conversation and decide whether the statements are True or False.
Steve had a fantastic weekend.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Steve had a fantastic weekend.
(Steve đã có một ngày cuối tuần tuyệt vời.)
Thông tin: My weekend was terrible.
(Cuối tuần của tôi thật kinh khủng.)
Chọn F
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
His team won the basketball match on Saturday.
His team won the basketball match on Saturday.
Đáp án:
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
His team won the basketball match on Saturday.
(Đội của anh ấy đã thắng trận đấu bóng rổ vào thứ Bảy.)
Thông tin: I played basketball for the school team on Saturday morning. But we lost.
(Tôi đã chơi bóng rổ cho đội của trường vào sáng thứ Bảy. Nhưng chúng tôi đã thua.)
Chọn F
Câu 3:
He found the science-fiction film boring.
He found the science-fiction film boring.
Đáp án:
T
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
He found the science-fiction film boring.
(Anh ấy thấy phim khoa học viễn tưởng thật nhàm chán.)
Thông tin: No, the story was boring.
(Không, câu chuyện thật nhàm chán.)
Chọn T
Câu 4:
He didn’t watch the documentary on TV last night.
He didn’t watch the documentary on TV last night.
Đáp án:
T
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
He didn’t watch the documentary on TV last night.
(Anh ấy đã không xem bộ phim tài liệu trên ti vi tối qua.)
Thông tin: No, I didn’t. In the evening I didn’t feel well, so I went to bed early.
(Không, tôi không. Vào buổi tối, tôi cảm thấy không khỏe nên tôi đi ngủ sớm.)
Chọn T
Bài nghe:
Erin: Hi, Steve. How was your weekend?
Steve: Hello, Erin. My weekend was terrible.
Erin: Really? What did you do on Saturday?
Steve: I played basketball for the school team on Saturday morning. But we lost. I didn’t play well. I felt disappointed.
Erin: That’s okay. Next time you will play better. What did you do in the evening?
Steve: In the evening I went to the cinema with my brother. We missed the bus, so we waited half an hour for the next bus.
Erin: What did you see?
Steve: We saw a science fiction film in 3D.
Erin: Was it good?
Steve: No, the story was boring. There weren’t any good actors in the film.
Erin: How about Sunday?
Steve: It was my father’s birthday on Sunday. We had a barbecue in the garden, but it rained, so it wasn’t much fun.
Erin: There was an amazing documentary about wild animals in Africa last night. I really enjoyed it. Did you watch it too?
Steve: No, I didn’t. In the evening I didn’t feel well, so I went to bed early.
Erin: Oh. I hope you feel better now.
Steve: Yes, I'm okay now. Thanks.
Tạm dịch bài nghe:
Erin: Chào, Steve. Cuối tuần của bạn như thế nào?
Steve: Xin chào, Erin. Cuối tuần của tôi thật kinh khủng.
Errin: Thật sao? Bạn đã làm gì vào thứ bảy?
Steve: Tôi đã chơi bóng rổ cho đội của trường vào sáng thứ Bảy. Nhưng chúng tôi đã thua. Tôi đã chơi không tốt. Tôi cảm thấy thất vọng.
Erin: Không sao đâu. Lần sau bạn sẽ chơi tốt hơn. Bạn đã làm gì vào buổi tối?
Steve: Vào buổi tối, tôi đi xem phim với anh trai. Chúng tôi bị lỡ xe buýt, vì vậy chúng tôi đợi nửa giờ cho chuyến xe buýt tiếp theo.
Irene: Bạn đã xem gì?
Steve: Chúng tôi đã xem một bộ phim khoa học viễn tưởng ở định dạng 3D.
Erin: Nó có hay không?
Steve: Không, câu chuyện thật nhàm chán. Không có bất kỳ diễn viên giỏi nào trong phim.
Erin: Chủ nhật thì sao?
Steve: Đó là sinh nhật của bố tôi vào Chủ nhật. Chúng tôi tổ chức tiệc nướng trong vườn, nhưng trời mưa nên không vui lắm.
Erin: Có một bộ phim tài liệu tuyệt vời về động vật hoang dã ở Châu Phi tối qua. Tôi thực sự rất thích nó. Bạn cũng xem nó à?
Steve: Không, tôi không. Vào buổi tối, tôi cảm thấy không khỏe nên tôi đi ngủ sớm.
Erin: Ồ. Tôi hy vọng bạn cảm thấy tốt hơn bây giờ.
Steve: Vâng, tôi ổn rồi. Cảm ơn.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V nguyên thể
Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Unless = If … not …: Nếu … không …
If you don’t study harder, you won’t pass the exams.
(Nếu bạn không học chăm chỉ hơn, bạn sẽ không vượt qua các kỳ thi.)
Đáp án: Unless you study harder, you won’t pass the exams.
(Nếu bạn không học chăm chỉ hơn, bạn sẽ không vượt qua các kỳ thi.)
Câu 2
Lời giải
B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
A. on (prep): trên
B. by (prep): bằng, bởi => by + phương tiện: bằng phương tiện gì
C. with (prep): với
D. in (prep): trong
We arrived in Kenya (23) by plane, then we took the bus to Nairobi National Park.
(Chúng tôi đến Kenya bằng máy bay, sau đó chúng tôi bắt xe buýt đến Công viên Quốc gia Nairobi.)
Chọn B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.