Câu hỏi:

20/03/2026 15 Lưu

IV. Write the correct form of the words in brackets.

As the world’s population increases, there is less land _____ for agriculture to feed all the people. (LEAVE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. left

left

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Vị trí trống cần một tính từ mang nghĩa còn lại để truyền tải được ý nghĩa của câu hoàn chỉnh.

leave (v): để lại => left (a): còn lại

As the world’s population increases, there is less land left for agriculture to feed all the people.

(Khi dân số thế giới tăng lên, sẽ có ít đất dành cho nông nghiệp hơn để nuôi sống tất cả mọi người.)

Đáp án: left

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We participate in a lot of activities to help the ________ people in the countryside. (OLD)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. elderly

elderly

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “people” (những người) cần một tính từ.

old (adj): già  => elderly (adj): người già

We participate in a lot of activities to help the elderly people in the countryside.

(Chúng tôi tham gia rất nhiều hoạt động để giúp đỡ người già ở nông thôn.)

Đáp án: elderly

Câu 3:

Natural gas is ________ and it is harmful to the environment. (LIMIT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. limited

limited

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “is” cần một tính từ.

limit (v): giới hạn => limited (adj): có hạn

Natural gas is limited and it is harmful to the environment.

(Khí tự nhiên bị hạn chế và có hại cho môi trường.)

Đáp án: limited

Câu 4:

He was still ______ when I saw him at 11 o’clock yesterday evening. (WAKE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. awake

awake

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “was” cần một tính từ.

wake (v): tỉnh  => awake (adj): tỉnh táo

He was still awake when I saw him at 11 o’clock yesterday evening.

(Anh ấy vẫn còn thức khi tôi gặp anh ấy lúc 11 giờ tối hôm qua.)

Đáp án: awake

Câu 5:

Traffic accidents can be __________ if people obey the rules. (PREVENT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. prevented

prevented

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Cấu trúc bị động với động từ khiếm khuyết “can” (có thể): S + can + be V3/ed + (by O).

prevent – prevented – prevented (v): ngăn chặn

Traffic accidents can be prevented if people obey the rules.

(Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn nếu mọi người tuân thủ các quy tắc.)

Đáp án: prevented

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. do (v): làm

B. make (v): khiến     

C. have (v): có           

D. create (v): tạo ra

Cụm từ “do daily activity”: làm các hoạt động hằng ngày.

The re-occurrence of new technology over the years has helped us change the way we live and do daily activities.

(Sự xuất hiện trở lại của công nghệ mới trong những năm qua đã giúp chúng ta thay đổi cách chúng ta sống và thực hiện các hoạt động hàng ngày.)

Chọn A

Lời giải

False

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

In Europe, young couples usually have more than two children.

(Ở châu Âu, các cặp vợ chồng trẻ thường có nhiều hơn hai con.)

Thông tin: The birth rate is low because many young people have only one child or none at all.

(Tỷ lệ sinh thấp vì nhiều người trẻ tuổi chỉ có một con hoặc không có con nào.)

Chọn False

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. religion 
B. culture 
C. nation 
D. religious

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. crime                 
B. nutrition                 
C. vehicle                   
D. picture

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP