VII. Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to the cues to complete the sentences.
Every country/ should do/ something/ control/ population.
=> ________________________________________________________
VII. Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to the cues to complete the sentences.
Every country/ should do/ something/ control/ population.
=> ________________________________________________________Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “should”
Giải thích:
- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “should” (nên): S + should + Vo (nguyên thể)
- Động từ ở dạng “to V” mang nghĩa chỉ mục đích
do (v): làm
control (v): kiểm soát
Đáp án: Every country should do something to control population.
(Mỗi quốc gia nên làm một cái gì đó để kiểm soát dân số.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
I/ be/ most interested/ hyperloop/ skytrain.
=> ________________________________________________________
I/ be/ most interested/ hyperloop/ skytrain.
=> ________________________________________________________Đáp án:
Kiến thức: Viết câu với “interested”
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả sở thích => Chủ ngữ “I” (tôi) có động từ tobe ở thì hiện tại đơn là “am”.
- Cụm từ bày tỏ sự thích thú: S + tobe + interested in + danh từ.
Đáp án: I am most interested in the hyperloop and skytrain.
(Tôi quan tâm nhất đến tàu siêu tốc hyperloop và tàu điện trên cao.)
Câu 3:
Solar power/ depend/ weather condition/ operation.
=> ________________________________________________________
Solar power/ depend/ weather condition/ operation.
=> ________________________________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật có hiện tại => cấu trúc thì hiện tại ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “solar power” (năng lượng mặt trời) với động từ thường: S + Vs/es.
- Cụm từ: “depend on”: phụ thuộc vào
Đáp án: Solar power depends on weather conditions for operation.
(Năng lượng mặt trời phụ thuộc vào điều kiện thời tiết để vận hành.)
Câu 4:
She/ participate/ Boryeong Mud Festival/ three/ year/ ago.
=> ________________________________________________________
She/ participate/ Boryeong Mud Festival/ three/ year/ ago.
=> ________________________________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
- Dấu hiệu nhận biết “ago” (cách đây) => cấu trúc thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định với động từ thường : S + V2/ed.
participate – participated – participated (v): tham gia
- Cụm từ “participate in”: tham gia vào
- Trước danh từ đếm được “year” (năm) là từ chỉ số lượng lớn hơn một “three” (ba) nên danh từ cần ở dạng số nhiều (Ns/es)
Đáp án: She participated in the Boryeong Mud Festival three years ago.
(Cô ấy đã tham gia Lễ hội Bùn Boryeong ba năm trước.)
Câu 5:
I/ enjoy/ watch/ film/ made/famous/ Hollywood film producers.
=> ________________________________________________________
I/ enjoy/ watch/ film/ made/famous/ Hollywood film producers.
=> ________________________________________________________Đáp án:
Kiến thức: Viết câu với “enjoy”
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả một sở thích => cấu trúc thì hiện tại ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “I” (tôi) với động từ thường: S + Vo
Sau động từ “enjoy” (thích) cần một động từ ở dạng V-ing.
- Công thức bị động ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều “films” (những bộ phim): S + are + V3/ed + (by O).
make – made – made (v): làm
Đáp án: I enjoy watching films which are made by famous Hollywood film producers.
(Tôi thích xem những bộ phim được thực hiện bởi các nhà sản xuất phim nổi tiếng của Hollywood.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. makes (v): làm
B. does (v): làm
C. uses (v): sử dụng
D. produces (v): tạo ra
Using non-renewable energy sources like coal, oil produces a lot of carbon dioxide.
(Sử dụng các nguồn năng lượng không thể tái tạo như than đá, dầu tạo ra rất nhiều CO2.)
Chọn D
Lời giải
left
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Vị trí trống cần một tính từ mang nghĩa còn lại để truyền tải được ý nghĩa của câu hoàn chỉnh.
leave (v): để lại => left (a): còn lại
As the world’s population increases, there is less land left for agriculture to feed all the people.
(Khi dân số thế giới tăng lên, sẽ có ít đất dành cho nông nghiệp hơn để nuôi sống tất cả mọi người.)
Đáp án: left
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.