They often choose __________ cars with bigger engines to get higher speed.
Quảng cáo
Trả lời:
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. slower (adj): chậm hơn
B. faster (adj): nhanh hơn
C. smaller (adj): nhỏ hơn
D. worse (adj): tệ hơn
They often choose faster cars with bigger engines to get higher speed.
(Họ thường chọn những chiếc xe nhanh hơn với động cơ lớn hơn để có được tốc độ cao hơn.)
Chọn B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. tasks (n): nhiệm vụ
B. effects (n): ảnh hưởng
C. benefits (n): lợi ích
D. problems (n): vấn đề
Cụm từ “have effect on”: có ảnh hưởng đến
Emissions from vehicles have negative effects on the environment.
(Khí thải từ các phương tiện giao thông có tác động tiêu cực đến môi trường.)
Chọn B
Câu 2
Lời giải
B
Kiến thức: Dạng động từ
Giải thích:
Sau “tobe able” (có khả năng) cần một động từ ở dạng TO V (nguyên thể).
Energy is the ability to cause change.
(Năng lượng là khả năng gây ra sự thay đổi.)
Chọn B
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.