Câu hỏi:

20/03/2026 40 Lưu

They often choose __________ cars with bigger engines to get higher speed. 

A. slower 
B. faster 
C. smaller 
D. worse

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. slower (adj): chậm hơn     

B. faster (adj): nhanh hơn                  

C. smaller (adj): nhỏ hơn                   

D. worse (adj): tệ hơn

They often choose faster cars with bigger engines to get higher speed.

(Họ thường chọn những chiếc xe nhanh hơn với động cơ lớn hơn để có được tốc độ cao hơn.)

Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. tasks 
B. effects 
C. benefits 
D. problems

Lời giải

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. tasks (n): nhiệm vụ           

B. effects (n): ảnh hưởng                   

C. benefits (n): lợi ích            

D. problems (n): vấn đề

Cụm từ “have effect on”: có ảnh hưởng đến

Emissions from vehicles have negative effects on the environment.

(Khí thải từ các phương tiện giao thông có tác động tiêu cực đến môi trường.)

Chọn B

Câu 2

A. cause 
B. to cause 
C. causing 
D. caused

Lời giải

B

Kiến thức: Dạng động từ  

Giải thích:

Sau “tobe able” (có khả năng) cần một động từ ở dạng TO V (nguyên thể).

Energy is the ability to cause change.

(Năng lượng là khả năng gây ra sự thay đổi.)

Chọn B

Câu 3

A. doing 
B. taking 
C. giving 
D. making

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. system 
B. benefit 
C. problem 
D. part

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP