IV. Write the correct form of the words in brackets.
IV. Write the correct form of the words in brackets.
When too many people live in a small place, _____ can become very difficult. (LIVE)
Quảng cáo
Trả lời:
life
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước động từ “can” (có thể) cần một danh từ đóng vai trò là chủ ngữ.
live (v): sống => life (n): cuộc sống
When too many people live in a small place, life can become very difficult.
(Khi có quá nhiều người sống trong một nơi chật hẹp, cuộc sống có thể trở nên rất khó khăn.)
Đáp án: life
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
He is a ________ student because he goes to class every day. (REGULARLY) regular
regular
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “student” (học sinh) cần một tính từ.
regularly (adv): thường xuyên => regular (adj): nghiêm túc
He is a regular student because he goes to class every day.
(Anh ấy là một học sinh nghiêm túc vì anh ấy đến lớp hàng ngày.)
Đáp án: regular
Câu 3:
Coal will be _________ by another renewable source of energy in the future. (REPLACE)
replaced
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết thể bị động “by” (bởi) => cấu trúc câu bị động với động từ khiếm khuyết “will” (sẽ): S + will + be V3/ed + (by O).
replace – replaced – replaced (v): thay thế
Coal will be replaced by another renewable source of energy in the future.
(Than sẽ được thay thế bằng một nguồn năng lượng tái tạo khác trong tương lai.)
Đáp án: replaced
Câu 4:
How many __________ are there in the program tonight? (PERFORM)
performances
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau lượng từ “many” (nhiều) cần một danh từ đếm được số nhiều.
perform (v): biểu diễn => performance (n): màn trình diễn
How many performances are there in the program tonight?
(Có bao nhiêu tiết mục trong chương trình tối nay?)
Đáp án: performances
Câu 5:
A man in a silver sports car ________ into a lady in a big blue truck in the middle of the intersection yesterday. (CRASH)
crashed
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết “yesterday” (hôm qua) => cấu trúc thì quá khứ đơn của động từ thường ở dạng khẳng định: S + V2/ed
crash – crashed – crashed (v): tông vào
A man in a silver sports car crashed into a lady in a big blue truck in the middle of the intersection yesterday.
(Một người đàn ông đi chiếc xe thể thao màu bạc đã đâm vào một phụ nữ trên chiếc xe tải lớn màu xanh lam ở giữa ngã tư ngày hôm qua.)
Đáp án: crashed
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. tasks (n): nhiệm vụ
B. effects (n): ảnh hưởng
C. benefits (n): lợi ích
D. problems (n): vấn đề
Cụm từ “have effect on”: có ảnh hưởng đến
Emissions from vehicles have negative effects on the environment.
(Khí thải từ các phương tiện giao thông có tác động tiêu cực đến môi trường.)
Chọn B
Câu 2
Lời giải
B
Kiến thức: Dạng động từ
Giải thích:
Sau “tobe able” (có khả năng) cần một động từ ở dạng TO V (nguyên thể).
Energy is the ability to cause change.
(Năng lượng là khả năng gây ra sự thay đổi.)
Chọn B
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.