Quảng cáo
Trả lời:
B
Kiến thức: Đại từ nhân xưng
Giải thích:
A. she: cô ấy => chủ ngữ, đứng trước động từ
B. her: của cô ấy => tính từ sở hữu, đứng trước danh từ
C. hers: (ai/ cái gì) của cô ấy => đại từ sở hữu, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ
D. herself: chính cô ấy => đại từ phản than, thường đứng cuối câu nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động
Trước danh từ “face” (gương mặt) cần một tính từ sở hữu => dùng “her”
My face looks like her face.
(Khuôn mặt của tôi trông giống như khuôn mặt của cô ấy.)
Chọn B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. his: của anh ấy
B. her: của cô ấy
C. their: của họ
D. our: của chúng ta
Humans store energy in our bodies, the earth stores the sun’s energy.
(Con người lưu trữ năng lượng trong cơ thể chúng ta, trái đất lưu trữ năng lượng của mặt trời.)
Chọn D
Lời giải
False
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Buses, subways, airplanes and trains are called private transports.
(Xe buýt, tàu điện ngầm, máy bay và xe lửa được gọi là phương tiện giao thông cá nhân.)
Thông tin: Around the world, there are many types of public transports: buses, trains, subways, motorcycles, airplanes, etc.
(Trên thế giới, có rất nhiều loại phương tiện giao thông công cộng: xe buýt, tàu hỏa, tàu điện ngầm, xe máy, máy bay, v.v.)
Chọn False
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.