Câu hỏi:

20/03/2026 64 Lưu

My face looks like _______face. 

A. she 
B. her 
C. hers 
D. herself

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Đại từ nhân xưng

Giải thích:

A. she: cô ấy => chủ ngữ, đứng trước động từ

B. her: của cô ấy => tính từ sở hữu, đứng trước danh từ                              

C. hers: (ai/ cái gì) của cô ấy => đại từ sở hữu, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ

D. herself: chính cô ấy  => đại từ phản than, thường đứng cuối câu nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động

Trước danh từ “face” (gương mặt) cần một tính từ sở hữu => dùng “her”

My face looks like her face.

(Khuôn mặt của tôi trông giống như khuôn mặt của cô ấy.)

Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. his: của anh ấy      

B. her: của cô ấy                                

C. their: của họ                                  

D. our: của chúng ta

Humans store energy in our bodies, the earth stores the sun’s energy.

(Con người lưu trữ năng lượng trong cơ thể chúng ta, trái đất lưu trữ năng lượng của mặt trời.)

Chọn D

Lời giải

False

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Buses, subways, airplanes and trains are called private transports.

(Xe buýt, tàu điện ngầm, máy bay và xe lửa được gọi là phương tiện giao thông cá nhân.)

Thông tin: Around the world, there are many types of public transports: buses, trains, subways, motorcycles, airplanes, etc.

(Trên thế giới, có rất nhiều loại phương tiện giao thông công cộng: xe buýt, tàu hỏa, tàu điện ngầm, xe máy, máy bay, v.v.)

Chọn False

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. take 
B. provide 
C. support 
D. carry

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. renewable 
B. expensive 
C. dangerous 
D. exhaustible

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP