Câu hỏi:

20/03/2026 6 Lưu

IV. Write the correct form of the words in brackets.

My father used to go ________ in the pond near our house. (FISH)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. fishing

fishing

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ “go” cần một động từ ở dạng V-ing.

Cụm động từ “go fishing”: đi câu cá

My father used to go fishing in the pond near our house.

(Bố tôi thường đi câu cá ở cái ao gần nhà chúng tôi.)

Đáp án: fishing

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

This is an __________ story for me. I can’t believe it. (BELIEVE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. unbelievable

unbelievable

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “story” (câu chuyện) cần một tính từ.

believe (v): tin

=> believable (adj): đáng tin

=> unbelievable (adj): không đáng tin

This is an unbelievable story for me. I can’t believe it.

(Đây là một câu chuyện khó tin đối với tôi. Tôi không thể tin được.)

Đáp án: unbelievable

Câu 3:

__________ voluntarily contribute their money and other things to celebrate the festival together. (VILLAGE) 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Villagers

villagers

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước động từ “contribute” (đóng góp) cần một danh từ số nhiều đóng vai trò là chủ ngữ.

village (n): ngôi làng => villagers (n): dân làng

Villagers voluntarily contribute their money and other things to celebrate the festival together.

(Dân làng tự nguyện đóng góp tiền của và các vật dụng khác để cùng nhau tổ chức lễ hội.)

Đáp án: villagers

Câu 4:

Using public transport can reduce __________ . (POLLUTE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. pollution

pollution

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ “reduce” (cắt giảm) cần một danh từ để tạo thành câu có nghĩa.

pollute (v): gây ô nhiễm => pollution (n): sự ô nhiễm

Using public transport can reduce pollution.

(Sử dụng phương tiện giao thông công cộng có thể làm giảm ô nhiễm.)

Đáp án: pollution

Câu 5:

The teachers is giving __________ to the difficult question. (EXPLAIN)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. explanation

explanation

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ “giving” (đưa) cần một danh từ để tạo thành câu có nghĩa.

explain (v): giải thích => explanation (n): giải thích

The teacher is giving explanation to the difficult question.

(Giáo viên đang đưa ra lời giải cho câu hỏi khó.)

Đáp án: explanation

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

False

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Buses, subways, airplanes and trains are called private transports.

(Xe buýt, tàu điện ngầm, máy bay và xe lửa được gọi là phương tiện giao thông cá nhân.)

Thông tin: Around the world, there are many types of public transports: buses, trains, subways, motorcycles, airplanes, etc.

(Trên thế giới, có rất nhiều loại phương tiện giao thông công cộng: xe buýt, tàu hỏa, tàu điện ngầm, xe máy, máy bay, v.v.)

Chọn False

Lời giải

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “must”

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “must” (phải): S + must + Vo (nguyên thể)

be aware of: có nhận thức về

Đáp án: People must be aware of the effects of overpopulation.

(Mọi người phải nhận thức được những tác động của dân số quá mức.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. crowded 
B. wealthy 
C. problem 
D. effect

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. essential
B. memorial 
C. historic 
D. volunteer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP