Câu hỏi:

20/03/2026 106 Lưu

V. Read the following passage and choose the best answer to fill in each blank.

My uncle is working at a car company. His company is now developing (21) ________ new flying car. The car will have solar panels on its roof and wings, and it will charge (22) ________ battery as it moves. During light traffic, you can use roads. (23) ________ in heavy traffic, you can use the flight mode to avoid traffic. It will be able to carry eight passengers. The car will have an autopilot function, so a driver is not (24) ________. All passengers can relax, read books or play games while travelling.

I was worried (25) ________the safety because it is driverless, but my uncle said it will be much safer than a traditional car. It will also be more comfortable and greener because it is solar-powered.

His company is now developing (21) ________ new flying car.

A. the 
B. a 
C. an 
D. x

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 B

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

Đối tượng “flying car” (xe hơi bay) là danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm và được nhắc đến lần đầu tiên nên dùng mạo từ “a”

His company is now developing a new flying car.

(Công ty của ông hiện đang phát triển một loại ô tô bay mới.)

Chọn B

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The car will have solar panels on its roof and wings, and it will charge (22) ______

A. it 
B. it’s 
C. its 
D. itself

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Đại từ nhân xưng 

Giải thích:

A. it: => chủ ngữ đứng trước động từ hoặc tân ngữ đứng sau động từ                

B. it’s: nó là => it’s = it is                  

C. its: của nó  => tính từ sở hữu, đứng trước danh từ                       

D. itself: chính nó => đại từ phản thân đứng cuối câu nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động.

Trước danh từ chỉ vật “battery” (pin) cần một tính từ sở hữu => dùng “its” (của nó)

The car will have solar panels on its roof and wings, and it will charge its battery as it moves.

(Chiếc xe sẽ có các tấm năng lượng mặt trời trên nóc và cánh, đồng thời nó sẽ sạc pin khi di chuyển.)

Chọn C

Câu 3:

During light traffic, you can use roads. (23) ________ in heavy traffic, you can use the flight mode to avoid traffic.

A. But 
B. Because 
C. So 
D. And

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. But: nhưng

B. Because: vì

C. So: vì vậy              

D. And: và

During light traffic, you can use roads. But in heavy traffic, you can use the flight mode to avoid traffic.

(Khi giao thông thông thoáng, bạn có thể sử dụng đường. Nhưng trong điều kiện giao thông đông đúc, bạn có thể sử dụng chế độ máy bay để tránh giao thông.)

Chọn A

Câu 4:

The car will have an autopilot function, so a driver is not (24) ________.

A. important 
B. helpful 
C. modern 
D. needed

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. important (adj): quan trọng

B. helpful (adj): hữu ích         

C. modern (adj): hiện đại       

D. needed (adj): cần thiết

The car will have an autopilot function, so a driver is not needed.

(Xe sẽ có chức năng lái tự động nên không cần tài xế.)

Chọn D

Câu 5:

I was worried (25) ________the safety because it is driverless, but my uncle said it will be much safer than a traditional car.

A. with 
B. about 
C. for 
D. by

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

A. with: với                

B. about: về    

C. for: cho                  

D. by: bởi

Cụm từ “worried about”: lo lắng về

I was worried about the safety because it is driverless, but my uncle said it will be much safer than a traditional car.

(Tôi đã lo lắng về sự an toàn vì nó không có người lái, nhưng chú tôi nói sẽ an toàn hơn nhiều so với xe truyền thống.)

Chọn B

Bài hoàn chỉnh:

My uncle is working at a car company. His company is now developing (21) a new flying car. The car will have solar panels on its roof and wings, and it will charge (22) its battery as it moves. During light traffic, you can use roads. (23) But in heavy traffic, you can use the flight mode to avoid traffic. It will be able to carry eight passengers. The car will have an autopilot function, so a driver is not (24) needed. All passengers can relax, read books or play games while travelling.

I was worried (25) about the safety because it is driverless, but my uncle said it will be much safer than a traditional car. It will also be more comfortable and greener because it is solar-powered.

Tạm dịch:

Chú tôi đang làm việc tại một công ty ô tô. Công ty của ông hiện đang phát triển (21) một chiếc ô tô bay mới. Chiếc xe sẽ có các tấm pin mặt trời trên nóc và cánh, và nó sẽ sạc (22) pin khi nó di chuyển. Khi giao thông nhẹ, bạn có thể sử dụng đường. (23) Nhưng trong điều kiện giao thông đông đúc, bạn có thể sử dụng chế độ máy bay để tránh giao thông. Nó sẽ có thể chở tám hành khách. Chiếc xe sẽ có chức năng lái tự động, vì vậy (24) không cần tài xế. Tất cả hành khách có thể thư giãn, đọc sách hoặc chơi trò chơi trong khi di chuyển.

Tôi đã lo lắng (25) về sự an toàn vì nó không có người lái, nhưng chú tôi nói rằng nó sẽ an toàn hơn nhiều so với ô tô truyền thống. Nó cũng sẽ thoải mái hơn và xanh hơn vì nó chạy bằng năng lượng mặt trời.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. coal, oil and gas 
B. coal and gas 
C. oil and gas

Lời giải

A

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Các nhà máy điện sử dụng nhiên liệu hóa thạch như _______ để sản xuất điện.

A. than, dầu khí

B. than đá

C. dầu khí

Thông tin: Most of our electricity comes from power stations that use fossil fuels like coal, oil and gas.

(Hầu hết điện của chúng ta đến từ các nhà máy điện sử dụng nhiên liệu hóa thạch như than, dầu và khí đốt.)

Chọn A

Lời giải

Kiến thức: Câu bị động

Giải thích:

Câu bị động dùng để diễn tả hành động không \thể được tự thực hiện bởi chủ ngữ.

- Cấu trúc câu bị động với động từ khiếm khuyết “should” (nên): S + should + be V3/ed + (by O).

carry – carried – carried (v): thực hiện.

- “to V” dùng để chỉ mục đích của hành động.

Đáp án: Methods should be carried out soon to control the population.

(Các biện pháp kiểm soát dân số cần được thực hiện sớm để kiểm soát dân số.)

Câu 3

A. take 
B. put 
C. carry 
D. create

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP