Câu hỏi:

20/03/2026 142 Lưu

VII. Rewrite the following sentences without changing their meaning. Use the given word(s) if any.

Methods/ to control/ population/ should/ carry out/ soon.

=> ________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Methods should be carried out soon to control the population.

Kiến thức: Câu bị động

Giải thích:

Câu bị động dùng để diễn tả hành động không \thể được tự thực hiện bởi chủ ngữ.

- Cấu trúc câu bị động với động từ khiếm khuyết “should” (nên): S + should + be V3/ed + (by O).

carry – carried – carried (v): thực hiện.

- “to V” dùng để chỉ mục đích của hành động.

Đáp án: Methods should be carried out soon to control the population.

(Các biện pháp kiểm soát dân số cần được thực hiện sớm để kiểm soát dân số.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

People/ afraid/ non-renewable sources of energy/ run out/in the future.

=> ________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

People are afraid that non-renewable sources of energy will run out in the future.

Kiến thức: Thì tương lai đơn

Giải thích:

- Dấu hiệu nhận biết “in the future” (trong tương lai) => Cấu trúc thì tương lai đơn dạng khẳng định: S + will + Vo (nguyên thể)

- “tobe afraid”: e rằng

Đáp án: People are afraid that non-renewable sources of energy will run out in the future.

(Người ta lo sợ các nguồn năng lượng không thể tái tạo sẽ cạn kiệt trong tương lai.)

Câu 3:

If/ people/ build/ solar power/ plant,/ space/ must/ very huge.

=> ________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

If people build a solar power plant, the space must be very huge.

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích: 

Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

- Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + can/ must / will + Vo (nguyên thể)

Đáp án: If people build a solar power plant, the space must be very huge.

(Nếu người ta xây dựng nhà máy điện mặt trời thì không gian phải rất lớn.)

Câu 4:

Participate/ festival, people/ have/ great excuse/ get dirty/ have fun.

=> ________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Participating in the festival, people can have a great excuse to get dirty and have fun.

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật về một sự kiện nổi tiếng.

- can + Vo: có thể

- V-ing đứng đầu câu khi hai mệnh đề có cùng chủ ngữ.

- participate in: tham gia vào

- have an excuse to Vo: có lý do để.

Đáp án: Participating in the festival, people can have a great excuse to get dirty and have fun.

(Tham gia lễ hội, mọi người có thể có lý do tuyệt vời để được bẩn và vui chơi.)

Câu 5:

Some people/ interested/ horror movie/ because/ they/ want/ experience/ complex/ extreme emotions.

=> ________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Some people are interested in horror movies because they want to experience complex extreme emotions.

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật ở thời điểm hiện tại.

- Cấu trúc thể hiện sự thích thú với chủ ngữ số nhiều “some people” (một số người) ở hiện tại đơn: S + are + interested + in + danh từ.

- want + to V: muốn…

Đáp án: Some people are interested in horror movies because they want to experience complex extreme emotions.

(Một số người quan tâm đến phim kinh dị vì họ muốn trải nghiệm những cảm xúc thật sự phức tạp.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. coal, oil and gas 
B. coal and gas 
C. oil and gas

Lời giải

A

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Các nhà máy điện sử dụng nhiên liệu hóa thạch như _______ để sản xuất điện.

A. than, dầu khí

B. than đá

C. dầu khí

Thông tin: Most of our electricity comes from power stations that use fossil fuels like coal, oil and gas.

(Hầu hết điện của chúng ta đến từ các nhà máy điện sử dụng nhiên liệu hóa thạch như than, dầu và khí đốt.)

Chọn A

Câu 2

A. take 
B. put 
C. carry 
D. create

Lời giải

D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. take (v): lấy

B. put (v): để              

C. carry (v): mang                  

D. create (v): tạo ra

What things do they think might create a big carbon footprint?

(Họ nghĩ thứ gì có thể tạo ra lượng khí thải carbon lớn?)

Chọn D

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP