VII. Rewrite the following sentences without changing their meaning. Use the given word(s) if any.
Methods/ to control/ population/ should/ carry out/ soon.
=> ________________________________________________________
VII. Rewrite the following sentences without changing their meaning. Use the given word(s) if any.
Methods/ to control/ population/ should/ carry out/ soon.
=> ________________________________________________________Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
Câu bị động dùng để diễn tả hành động không \thể được tự thực hiện bởi chủ ngữ.
- Cấu trúc câu bị động với động từ khiếm khuyết “should” (nên): S + should + be V3/ed + (by O).
carry – carried – carried (v): thực hiện.
- “to V” dùng để chỉ mục đích của hành động.
Đáp án: Methods should be carried out soon to control the population.
(Các biện pháp kiểm soát dân số cần được thực hiện sớm để kiểm soát dân số.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
People/ afraid/ non-renewable sources of energy/ run out/in the future.
=> ________________________________________________________
People/ afraid/ non-renewable sources of energy/ run out/in the future.
=> ________________________________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Thì tương lai đơn
Giải thích:
- Dấu hiệu nhận biết “in the future” (trong tương lai) => Cấu trúc thì tương lai đơn dạng khẳng định: S + will + Vo (nguyên thể)
- “tobe afraid”: e rằng
Đáp án: People are afraid that non-renewable sources of energy will run out in the future.
(Người ta lo sợ các nguồn năng lượng không thể tái tạo sẽ cạn kiệt trong tương lai.)
Câu 3:
If/ people/ build/ solar power/ plant,/ space/ must/ very huge.
=> ________________________________________________________
If/ people/ build/ solar power/ plant,/ space/ must/ very huge.
=> ________________________________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
- Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + can/ must / will + Vo (nguyên thể)
Đáp án: If people build a solar power plant, the space must be very huge.
(Nếu người ta xây dựng nhà máy điện mặt trời thì không gian phải rất lớn.)
Câu 4:
Participate/ festival, people/ have/ great excuse/ get dirty/ have fun.
=> ________________________________________________________
Participate/ festival, people/ have/ great excuse/ get dirty/ have fun.
=> ________________________________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật về một sự kiện nổi tiếng.
- can + Vo: có thể
- V-ing đứng đầu câu khi hai mệnh đề có cùng chủ ngữ.
- participate in: tham gia vào
- have an excuse to Vo: có lý do để.
Đáp án: Participating in the festival, people can have a great excuse to get dirty and have fun.
(Tham gia lễ hội, mọi người có thể có lý do tuyệt vời để được bẩn và vui chơi.)
Câu 5:
Some people/ interested/ horror movie/ because/ they/ want/ experience/ complex/ extreme emotions.
=> ________________________________________________________
Some people/ interested/ horror movie/ because/ they/ want/ experience/ complex/ extreme emotions.
=> ________________________________________________________Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật ở thời điểm hiện tại.
- Cấu trúc thể hiện sự thích thú với chủ ngữ số nhiều “some people” (một số người) ở hiện tại đơn: S + are + interested + in + danh từ.
- want + to V: muốn…
Đáp án: Some people are interested in horror movies because they want to experience complex extreme emotions.
(Một số người quan tâm đến phim kinh dị vì họ muốn trải nghiệm những cảm xúc thật sự phức tạp.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
A
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Các nhà máy điện sử dụng nhiên liệu hóa thạch như _______ để sản xuất điện.
A. than, dầu khí
B. than đá
C. dầu khí
Thông tin: Most of our electricity comes from power stations that use fossil fuels like coal, oil and gas.
(Hầu hết điện của chúng ta đến từ các nhà máy điện sử dụng nhiên liệu hóa thạch như than, dầu và khí đốt.)
Chọn A
Câu 2
Lời giải
D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. take (v): lấy
B. put (v): để
C. carry (v): mang
D. create (v): tạo ra
What things do they think might create a big carbon footprint?
(Họ nghĩ thứ gì có thể tạo ra lượng khí thải carbon lớn?)
Chọn D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.