Câu hỏi:

20/03/2026 33 Lưu

IV. Underline the correct answer to complete sentences.

What (is there/there is) opposite your house?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

is there

Kiến thức: Cấu trúc câu hỏi

Giải thích: Cấu trúc: What is there + giới từ + N?

Tạm dịch: Có gì đối diện của nhà bạn?

Đáp án: is there

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Our store is (next/next to) the photocopy store.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

next to

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: Next to: bên cạnh

Tạm dịch: Cửa hàng của chúng tôi gần với cửa hàng in ấn.

Đáp án: next to

Câu 3:

The police station is between the drugstore (or/and) the bookstore.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

and

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: between + N and + N: ở giữa cái gì và cái gì

Tạm dịch: Đồn cảnh sát ở giữa hiệu thuốc và cửa hàng sách.

Đáp án: and

Câu 4:

Is her school (in front of/ of front in) the park.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

in front of

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: in front of: ở đằng trước

Tạm dịch: Trường học của cô ấy có ở trước công viên không?

Đáp án: in front of

Câu 5:

There (is/are) a restaurant and two hotels on our street

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

is

Kiến thức: There is/ are

Giải thích: Sau “there” là danh từ số ít “a restaurant” – một nhà hàng => dùng “is”

Tạm dịch: Có một nhà hàng và hai khách sạn trên phố của chúng tôi.

Đáp án: is

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

 A. She                           
B. get up                                 
C. at 6:30                                 
D. every day    

Lời giải

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích: Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có trạng từ “every day” – hàng ngày

Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.

Cấu trúc: She/ He/ It + V+ s/es.

Sửa: get => gets

Tạm dịch: Cô ấy thức dậy vào lúc 6 giờ 30 phút hàng ngày.

Đáp án B.

Lời giải

(1) plays

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích: Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có trạng từ chỉ tần suất “often” – thường xuyên

Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.

Cấu trúc: She/ He/ It + V+ s/es.

Tạm dịch: Phong thường xuyên chơi bóng đá vào cuối tuần.

Đáp án: plays

Câu 3

A. a student 
B. a teacher 
C. a writer
D. a doctor

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. to spend 
B. spends 
C. spending 
D. spent

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP