IV. Write the correct form of the words in brackets.
IV. Write the correct form of the words in brackets.
If we ______ grocery bags, there will be less plastic rubbish. When bags get dirty, we can wash them and continue using them. (USE)
Quảng cáo
Trả lời:
reuse
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
- Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V (s/es), S + will + Vo (nguyên thể)
- Sau chủ ngữ “we” cần một động từ ở thì hiện tại đơn.
Cấu trúc thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều “we” (chúng tôi): S + Vo.
use (v): sử dụng => reuse (v): tái sử dụng
If we reuse grocery bags, there will be less plastic rubbish. When bags get dirty, we can wash them and continue using them.
(Nếu chúng ta tái sử dụng túi hàng tạp hóa, sẽ có ít rác nhựa hơn. Khi túi bị bẩn, chúng ta có thể giặt sạch và tiếp tục sử dụng.)
Đáp án: reuse
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The weather in Vietnam is completely __________ from the weather in London. It’s much colder in London. (DIFFER)
different
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ tobe “is” cần một tính từ.
differ (v): làm khác biệt => different (adj): khác
The weather in Vietnam is completely different from the weather in London. It’s much colder in London.
(Thời tiết ở Việt Nam hoàn toàn khác với thời tiết ở London. Ở London lạnh hơn nhiều.)
Đáp án: different
Câu 3:
We need to ask for __________ from the head teacher to set up a recycling scheme in the school. (PERMIT)
permission
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau giới từ “for” cần một danh từ.
permit (v): cho phép => permission (n): sự cho phép
We need to ask for permission from the head teacher to set up a recycling scheme in the school.
(Chúng ta cần xin phép hiệu trưởng để thiết lập kế hoạch tái chế trong trường.)
Đáp án: permission
Câu 4:
People should treat ancient wonders __________, or they will damage them. (CARE)
carefully
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ “treat” (đối xử) cần một trạng từ.
care (n): sự cẩn thận => carefully (adv): một cách cẩn thận
People should treat ancient wonders carefully, or they will damage them.
(Mọi người nên đối xử với những kỳ quan cổ đại một cách cẩn thận, nếu không họ sẽ làm hỏng chúng.)
Đáp án: carefully
Câu 5:
This website has easy __________ for taking great photos with a digital camera. (INSTRUCT)
instructions
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau tính từ “easy” (dễ dàng) cần một danh từ.
instruct (v): hướng dẫn => instructions (n): sự hướng dẫn
This website has easy instructions for taking great photos with a digital camera.
(Trang web này có các hướng dẫn dễ dàng để chụp những bức ảnh đẹp bằng máy ảnh kỹ thuật số.)
Đáp án: instructions
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
False
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
The Earth Day activities are on Saturday afternoon.
(Các hoạt động của Ngày Trái Đất diễn ra vào chiều thứ Bảy.)
Thông tin: On Friday, we'll have classes as usual from 9:00 AM. We'll stop at noon to do Earth Day activities.
(Vào thứ Sáu, chúng ta sẽ có các lớp học như bình thường từ 9:00 sáng. Chúng ta sẽ dừng lại vào buổi trưa để thực hiện các hoạt động Ngày Trái Đất.)
Chọn False
Lời giải
True
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
You shouldn’t share your personal information with strangers.
(Bạn không nên chia sẻ thông tin cá nhân của mình với người lạ.)
Thông tin: Firstly, keep your personal information private.
(Thứ nhất, giữ thông tin cá nhân của bạn riêng tư.)
Chọn True
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.