Câu hỏi:

25/03/2026 33 Lưu

Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra nghĩa của các từ sau:

- vui vẻ:

- vui mừng:

- vui tính:

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- vui vẻ: có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.

- vui mừng: rất vui vì được như mong muốn.

- vui tính: có tính luôn luôn vui vẻ, hay gây cười.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) Hễ (2) thì (3) Tuy (4) nhưng (5) (6) nên

a) Hễ mặt trời lên thì giọt sương sẽ lặng lẽ tan biến vào không khí.

b) Tuy giọt sương không tồn tại được lâu nhưng nó sinh ra không phải là vô ích.

c) giọt sương đã vĩnh viễn hóa thân vào giọng hát của vành khuyên nên nó không bị mất đi.

Lời giải

a) Từ đồng nghĩa với thơm ngát là: Ngào ngạt, sực nức,…

b) Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh có nghĩa là:

+ Chuyên một nghề cho giỏi, thì thân được sướng.

+ Một nghề tinh thông, một đời vinh hiển.

c) Nhân vật em tìm được trong từ điển là: Nguyễn Trãi.