Câu hỏi:

25/03/2026 8 Lưu

Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra nghĩa của các từ sau:

- vui vẻ:

- vui mừng:

- vui tính:

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- vui vẻ: có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.

- vui mừng: rất vui vì được như mong muốn.

- vui tính: có tính luôn luôn vui vẻ, hay gây cười.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Từ đồng nghĩa với thơm ngát là: Ngào ngạt, sực nức,…

b) Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh có nghĩa là:

+ Chuyên một nghề cho giỏi, thì thân được sướng.

+ Một nghề tinh thông, một đời vinh hiển.

c) Nhân vật em tìm được trong từ điển là: Nguyễn Trãi.