Câu hỏi:

26/03/2026 44 Lưu

Task 4. Complete the sentence using the -ing form of the verbs in the box.

drink

play

have

eat

help

make

take

watch

John loves __________ pizzas.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

eating

eating

Căn cứ vào ngữ cảnh: "Pizzas" là đồ ăn → chọn động từ eat.

→ John loves eating pizzas.

Dịch: John rất thích ăn pizza.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

They prefer __________ the Olympics on TV.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

watching

watching

Căn cứ vào ngữ cảnh: "The Olympics on TV" là chương trình truyền hình → chọn động từ watch.

→ They prefer watching the Olympics on TV.

Dịch: Họ thích xem Thế vận hội trên TV hơn.

Câu 3:

We really like __________ smoothies for our desserts every day.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

making

making

Căn cứ vào ngữ cảnh: "Smoothies for our desserts" (Sinh tố cho món tráng miệng)

→ chọn động từ make (pha chế/làm).

→ Câu đúng: We really like making smoothies for our desserts every day.

Dịch: Chúng mình thực sự thích làm sinh tố cho món tráng miệng mỗi ngày.

Câu 4:

Some vegetarians hate __________ onions in their food.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

having

having

Căn cứ vào ngữ cảnh: "Onions in their food" (Hành tây trong đồ ăn)

→ chọn động từ have (có/ăn).

→ Some vegetarians hate having onions in their food.

Dịch: Vài người ăn chay ghét việc có hành tây trong thức ăn của họ.

Câu 5:

I don’t mind __________ my mom make dinner, but I hate __________ the garbage out.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

helping / taking

helping / taking

Căn cứ vào ngữ cảnh:

- Vế 1: "my mom make dinner" (mẹ nấu bữa tối) → chọn help (giúp đỡ).

- Vế 2: "the garbage out" (rác ra ngoài) → cụm từ cố định "take the garbage out" (đổ rác).

→ I don’t mind helping my mom make dinner, but I hate taking the garbage out.

Dịch: Mình không ngại giúp mẹ nấu bữa tối, nhưng mình ghét việc đi đổ rác.

Câu 6:

Do you like __________ fizzy drinks during your meals?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

drinking

drinking

Căn cứ vào ngữ cảnh: "Fizzy drinks" (Đồ uống có ga) là đồ uống → chọn động từ drink.

→ Do you like drinking fizzy drinks during your meals?

Dịch: Bạn có thích uống đồ uống có ga trong bữa ăn không?

Câu 7:

Peter likes __________ the guitar.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

playing

playing

Căn cứ vào ngữ cảnh: "The guitar" là nhạc cụ → chọn động từ play.

→ Peter likes playing the guitar.

Dịch: Peter thích chơi đàn ghi-ta.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) tasty

tasty

Cấu trúc: Be + Adjective (Tính từ)

Căn cứ vào: Đứng sau động từ "is" cần một tính từ để miêu tả tính chất của thức ăn.

taste (n/v: vị/nếm) → tasty (adj: ngon).

→ The food in this restaurant is tasty.

Dịch: Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon.

Câu 2

A. Buy one soda and you will get a free one. 
B. You can buy soda here. 
C. You cannot refill soda here. 
D. You can take free soda here.

Lời giải

C

Tờ giấy này có nghĩa là gì?

A. Mua một lon soda, bạn sẽ được tặng một lon miễn phí.

B. Bạn có thể mua soda ở đây.

C. Bạn không thể đổ đầy lại soda ở đây.

D. Bạn có thể lấy soda miễn phí ở đây.

Nội dung note: NO REFILL (KHÔNG ĐƯỢC ĐỔ ĐẦY LẠI)

Chọn C.

Câu 3

A. There                  
B. were                            
C. was              
D. so

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Vegetables 
B. Fruits 
C. Sweets 
D. Pasta

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP