Task 4. Complete the sentence using the -ing form of the verbs in the box.
drink
play
have
eat
help
make
take
watch
John loves __________ pizzas.
Task 4. Complete the sentence using the -ing form of the verbs in the box.
|
drink |
play |
have |
eat |
|
help |
make |
take |
watch |
John loves __________ pizzas.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
eating
Căn cứ vào ngữ cảnh: "Pizzas" là đồ ăn → chọn động từ eat.
→ John loves eating pizzas.
Dịch: John rất thích ăn pizza.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
They prefer __________ the Olympics on TV.
They prefer __________ the Olympics on TV.
Đáp án:
watching
Căn cứ vào ngữ cảnh: "The Olympics on TV" là chương trình truyền hình → chọn động từ watch.
→ They prefer watching the Olympics on TV.
Dịch: Họ thích xem Thế vận hội trên TV hơn.
Câu 3:
We really like __________ smoothies for our desserts every day.
We really like __________ smoothies for our desserts every day.
Đáp án:
making
Căn cứ vào ngữ cảnh: "Smoothies for our desserts" (Sinh tố cho món tráng miệng)
→ chọn động từ make (pha chế/làm).
→ Câu đúng: We really like making smoothies for our desserts every day.
Dịch: Chúng mình thực sự thích làm sinh tố cho món tráng miệng mỗi ngày.
Câu 4:
Some vegetarians hate __________ onions in their food.
Some vegetarians hate __________ onions in their food.
Đáp án:
having
Căn cứ vào ngữ cảnh: "Onions in their food" (Hành tây trong đồ ăn)
→ chọn động từ have (có/ăn).
→ Some vegetarians hate having onions in their food.
Dịch: Vài người ăn chay ghét việc có hành tây trong thức ăn của họ.
Câu 5:
I don’t mind __________ my mom make dinner, but I hate __________ the garbage out.
I don’t mind __________ my mom make dinner, but I hate __________ the garbage out.
Đáp án:
helping / taking
Căn cứ vào ngữ cảnh:
- Vế 1: "my mom make dinner" (mẹ nấu bữa tối) → chọn help (giúp đỡ).
- Vế 2: "the garbage out" (rác ra ngoài) → cụm từ cố định "take the garbage out" (đổ rác).
→ I don’t mind helping my mom make dinner, but I hate taking the garbage out.
Dịch: Mình không ngại giúp mẹ nấu bữa tối, nhưng mình ghét việc đi đổ rác.
Câu 6:
Do you like __________ fizzy drinks during your meals?
Đáp án:
drinking
Căn cứ vào ngữ cảnh: "Fizzy drinks" (Đồ uống có ga) là đồ uống → chọn động từ drink.
→ Do you like drinking fizzy drinks during your meals?
Dịch: Bạn có thích uống đồ uống có ga trong bữa ăn không?
Câu 7:
Peter likes __________ the guitar.
Peter likes __________ the guitar.
Đáp án:
playing
Căn cứ vào ngữ cảnh: "The guitar" là nhạc cụ → chọn động từ play.
→ Peter likes playing the guitar.
Dịch: Peter thích chơi đàn ghi-ta.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
tasty
Cấu trúc: Be + Adjective (Tính từ)
Căn cứ vào: Đứng sau động từ "is" cần một tính từ để miêu tả tính chất của thức ăn.
taste (n/v: vị/nếm) → tasty (adj: ngon).
→ The food in this restaurant is tasty.
Dịch: Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon.
Câu 2
Lời giải
C
Tờ giấy này có nghĩa là gì?
A. Mua một lon soda, bạn sẽ được tặng một lon miễn phí.
B. Bạn có thể mua soda ở đây.
C. Bạn không thể đổ đầy lại soda ở đây.
D. Bạn có thể lấy soda miễn phí ở đây.
Nội dung note: NO REFILL (KHÔNG ĐƯỢC ĐỔ ĐẦY LẠI)
Chọn C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
