Câu hỏi:

26/03/2026 7 Lưu

Nếu \[\Delta MNP\]\[\Delta DEF\] \[\widehat M = \widehat D = 90^\circ \], \(\widehat P = 50^\circ \). Để thì cần thêm điều kiện

A. \[\widehat E = 50^\circ \].                             
B. \[\widehat F = 60^\circ \]. 
C. \[\widehat E = 40^\circ \].     
D. \[\widehat F = 40^\circ \].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Xét \[\Delta MNP\]\[\widehat M = 90^\circ \], \(\widehat P = 50^\circ \) nên \(\widehat N = 40^\circ \).

Xét \[\Delta MNP\]\[\Delta DEF\] \[\widehat M = \widehat D\] (gt) cần thêm điều kiện \[\widehat E = 40^\circ \] thì \[\widehat N = \widehat E = 40^\circ .\]

Khi đó Nếu  MNP và  DEF (ảnh 1)(g.g).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Một chậu cây cảnh mini có hình dạng là một hình chóp tứ giác đều có chiều cao bằng  (ảnh 2) 

Ta có \(SE\) là trung đoạn nên \(E\) là trung điểm của \(AB\).

Xét \(\Delta ABD\)\(E,\,\,H\) lần lượt là trung điểm của \(AB,\,\,BD\).   

Suy ra \(EH\) là đường trung bình của \(\Delta ABD\) nên \(EH = \frac{1}{2}AD = 12\,\,{\rm{cm}}\,{\rm{.}}\)

Xét \(\Delta SEH\) vuông tại \(H\) có: \(S{E^2} = S{H^2} + E{H^2}\)\( = {35^2} + {12^2}\)

Do đó \(SE = 37\,{\rm{cm}}\). 

Câu 2

A. \(S{O^2} = S{A^2} + \frac{{A{B^2}}}{2}\).    
B. \(S{O^2} = S{A^2} + 2A{B^2}\).        
C. \(S{A^2} = S{O^2} + \frac{{A{B^2}}}{2}\).         
D. \(S{A^2} = S{O^2} + 2A{B^2}\).

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD .Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Xét \(\Delta SAO\) vuông tại \(O\) có: \(S{A^2} = S{O^2} + A{O^2}\) \[\left( 1 \right)\].

Xét \(\Delta ABC\) vuông tại \(B\) có: \(A{C^2} = A{B^2} + B{C^2}\) hay \(A{C^2} = 2A{B^2}\) (do \(AB = BC\)).

\(AO = \frac{{AC}}{2}\) nên \(A{O^2} = \frac{{A{C^2}}}{4} = \frac{{2A{B^2}}}{4} = \frac{{A{B^2}}}{2}\) \[\left( 2 \right)\].

Từ \[\left( 1 \right)\]\[\left( 2 \right)\] suy ra \(S{A^2} = S{O^2} + \frac{{A{B^2}}}{2}\).

Câu 3

 a) Điều kiện để hàm số trên là hàm bậc nhất là \(m = 2\).
Đúng
Sai

 b) Với \(m = - 1\) thì đồ thị hàm số \(\left( d \right)\) đi qua điểm \(A\left( {0\,;\,\,4} \right).\)

Đúng
Sai
 c) Để \(\left( d \right)\) song song với \(\left( {d'} \right):y = - x + m - 3\) thì \(m = 3.\)
Đúng
Sai
 d) Để \(\left( d \right)\) cắt đường thẳng \(\left( {d''} \right):y = - x + 2\) tại một điểm thuộc trục tung thì \(m = 2.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

 a) Điều kiện xác định của biểu thức \(P\)\[x \ne 3,\,\,x \ne - 3\].
Đúng
Sai
 b) Biểu thức \(P\) sau khi rút gọn là phân thức có mẫu thức là \(9 - x.\)
Đúng
Sai
 c) Biểu thức \(P\) có giá trị bằng 4 tại \(x = - 1\).
Đúng
Sai
 d) Với \(\left| {x + 2} \right| = 1\) thì có 2 giá trị của biểu thức \(P\) .
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Cho hình chữ nhật ABCD (ảnh 2)

Đúng
Sai
 b) Tam giác \(AIE\) vuông tại \(I.\)
Đúng
Sai
 c) \(B{C^2} = \frac{1}{2}BD.DH.\)
Đúng
Sai
 d) \(A{E^2} = IH.EB.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\frac{{3{y^2}}}{{9x{y^2}}}\].               
B. \[\frac{{{y^2}}}{{9x{y^2}}}\].                                
C. \[\frac{{3{y^2}}}{{9xy}}\].         
D. \[\frac{{3y}}{{9x{y^2}}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[S = \emptyset \].    
B. \[S = \left\{ 2 \right\}\].                                
C. \[S = \left\{ 5 \right\}\].                  
D. \[S = \left\{ 8 \right\}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP