Câu hỏi:

26/03/2026 7 Lưu

Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:

- Trẻ em:

- Bé bỏng:

- Lễ độ:

- Bà lão:

- Nhanh nhảu:

- Hiền hậu:

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- Trẻ em: trẻ con, con trẻ, con nhỏ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng, nhóc con.

- Bé bỏng: nhỏ bé, bé xíu, tí hon.

- Lễ độ: lễ phép, lịch sự, lễ nghĩa.  

- Bà lão: bà cụ, cụ già.

- Nhanh nhảu: nhanh nhẹn, nhanh chóng, hoạt bát.   

- Hiền hậu: phúc hậu, đôn hậu, hiền lành.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Nghịch ngợm và láu cả

B. Có tình yêu thương với mọi người

C. Ngoan và học giỏi.

D. Đáp án A, B và C

Lời giải

Đáp án đúng là C 

Lời giải

 - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ (0,5 điểm):

·        0,5 điểm: viết đúng kiểu chữ thường và cỡ nhỏ.

·        0,25 điểm: viết chưa đúng kiểu chữ hoặc không đúng cỡ chữ nhỏ.

- Viết đúng chính tả các từ ngữ, dấu câu (3 điểm):

·        Viết đúng chính tả, đủ, đúng dấu: 3 điểm

·        2 điểm: nếu có 0 - 4 lỗi;

·        Tùy từng mức độ sai để trừ dần điểm.

- Trình bày (0,5 điểm):

·        0,5 điểm: nếu trình bày đúng theo mẫu, chữ viết sạch và rõ ràng.

·        0,25 điểm: nếu trình bày không theo mẫu hoặc chữ viết không rõ nét, bài tẩy xóa vài chỗ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP