Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:
- Trẻ em:
- Bé bỏng:
- Lễ độ:
- Bà lão:
- Nhanh nhảu:
- Hiền hậu:
Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:
- Trẻ em:
- Bé bỏng:
- Lễ độ:
- Bà lão:
- Nhanh nhảu:
- Hiền hậu:
Quảng cáo
Trả lời:
- Trẻ em: trẻ con, con trẻ, con nhỏ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng, nhóc con.
- Bé bỏng: nhỏ bé, bé xíu, tí hon.
- Lễ độ: lễ phép, lịch sự, lễ nghĩa.
- Bà lão: bà cụ, cụ già.
- Nhanh nhảu: nhanh nhẹn, nhanh chóng, hoạt bát.
- Hiền hậu: phúc hậu, đôn hậu, hiền lành.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Nghịch ngợm và láu cả
B. Có tình yêu thương với mọi người
C. Ngoan và học giỏi.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Lời giải
- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ (0,5 điểm):
· 0,5 điểm: viết đúng kiểu chữ thường và cỡ nhỏ.
· 0,25 điểm: viết chưa đúng kiểu chữ hoặc không đúng cỡ chữ nhỏ.
- Viết đúng chính tả các từ ngữ, dấu câu (3 điểm):
· Viết đúng chính tả, đủ, đúng dấu: 3 điểm
· 2 điểm: nếu có 0 - 4 lỗi;
· Tùy từng mức độ sai để trừ dần điểm.
- Trình bày (0,5 điểm):
· 0,5 điểm: nếu trình bày đúng theo mẫu, chữ viết sạch và rõ ràng.
· 0,25 điểm: nếu trình bày không theo mẫu hoặc chữ viết không rõ nét, bài tẩy xóa vài chỗ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.