Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:
- Trẻ em:
- Bé bỏng:
- Lễ độ:
- Bà lão:
- Nhanh nhảu:
- Hiền hậu:
Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:
- Trẻ em:
- Bé bỏng:
- Lễ độ:
- Bà lão:
- Nhanh nhảu:
- Hiền hậu:
Quảng cáo
Trả lời:
- Trẻ em: trẻ con, con trẻ, con nhỏ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng, nhóc con.
- Bé bỏng: nhỏ bé, bé xíu, tí hon.
- Lễ độ: lễ phép, lịch sự, lễ nghĩa.
- Bà lão: bà cụ, cụ già.
- Nhanh nhảu: nhanh nhẹn, nhanh chóng, hoạt bát.
- Hiền hậu: phúc hậu, đôn hậu, hiền lành.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Nghịch ngợm và láu cả
B. Có tình yêu thương với mọi người
C. Ngoan và học giỏi.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Lời giải
Hoa phượng - loài hoa báo hiệu mùa hè đã nở đỏ rực
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.