Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra nghĩa của các từ sau:
- vui vẻ:
- vui tính:
- vui mừng:
Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra nghĩa của các từ sau:
- vui vẻ:
- vui tính:
- vui mừng:
Quảng cáo
Trả lời:
- vui vẻ: có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.
- vui tính: có tính luôn luôn vui vẻ, hay gây cười.
- vui mừng: rất vui vì được như mong muốn.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Người bác của bạn nhỏ đã hi sinh và nằm lại ở vùng biển đảo.
B. Người bác của bạn nhỏ đang canh giữ và bảo vệ biển đảo.
C. Người bác của bạn nhỏ đang đi nghĩa vụ ở vùng biển đảo.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Lời giải
Sườn:
- Nó hích vào sườn tôi. (nghĩa gốc)
- Con đèo này chạy ngang sườn núi. (nghĩa chuyển)
- Dựa vào sườn của bản báo cáo. (nghĩa chuyển)
Tai:
- Chiếc cối xay lúa có hai tai rất điệu. (nghĩa chuyển)
- Đến cả cái ấm, cái chén cũng có tai. (nghĩa chuyển)
- Đó là điều tôi mắt thấy tai nghe. (nghĩa gốc)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.