Câu hỏi:

26/03/2026 32 Lưu

Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra nghĩa của các từ sau:

- vui vẻ:

- vui tính:

- vui mừng:

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- vui vẻ: có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.

- vui tính: có tính luôn luôn vui vẻ, hay gây cười.

- vui mừng: rất vui vì được như mong muốn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Người bác của bạn nhỏ đã hi sinh và nằm lại ở vùng biển đảo.

B. Người bác của bạn nhỏ đang canh giữ và bảo vệ biển đảo.

C. Người bác của bạn nhỏ đang đi nghĩa vụ ở vùng biển đảo.

D. Người bác của bạn nhỏ đang tập luyện ở vùng biển đảo.

Lời giải

Đáp án đúng là A 

Lời giải

Sườn:

- Nó hích vào sườn tôi. (nghĩa gốc)  

- Con đèo này chạy ngang sườn núi. (nghĩa chuyển)

- Dựa vào sườn của bản báo cáo. (nghĩa chuyển)

Tai:

- Chiếc cối xay lúa có hai tai rất điệu. (nghĩa chuyển)   

- Đến cả cái ấm, cái chén cũng có tai. (nghĩa chuyển)

- Đó là điều tôi mắt thấy tai nghe. (nghĩa gốc)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP