Câu hỏi:

26/03/2026 8 Lưu

Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra nghĩa của các từ sau:

- vui vẻ:

- vui tính:

- vui mừng:

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- vui vẻ: có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.

- vui tính: có tính luôn luôn vui vẻ, hay gây cười.

- vui mừng: rất vui vì được như mong muốn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Người bác của bạn nhỏ đã hi sinh và nằm lại ở vùng biển đảo.

B. Người bác của bạn nhỏ đang canh giữ và bảo vệ biển đảo.

C. Người bác của bạn nhỏ đang đi nghĩa vụ ở vùng biển đảo.

D. Người bác của bạn nhỏ đang tập luyện ở vùng biển đảo.

Lời giải

Đáp án đúng là A 

Lời giải

- Đọc trôi chảy, lưu loát, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, tốc độ đạt yêu cầu đạt 4 điểm. Tùy theo mức độ đọc của học sinh mà giáo viên cho điểm.

- Trả lời câu hỏi: Mỗi nghề nghiệp trong xã hội đều có giá trị quan trọng trong lĩnh vực của riêng nó, chúng không thể thay thế hay hoán đổi vị trí cho nhau. Vì vậy mỗi chúng ta đều phải hiểu và tôn trọng mọi nghề nghiệp trong xã hội.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP