Câu hỏi:

28/03/2026 85 Lưu

Một chiếc chụp đèn trang trí có dạng hình chóp tam giác đều (hình bên). Các cạnh đáy của đèn có độ dải bằng nhau và bằng \(40{\rm{\;cm}},\) trung đoạn \(AH\) dài \(15\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Diện tích xung quanh của đèn bằng

Một chiếc chụp đèn trang trí có dạng hình chóp tam giác đều (hình bên). Các cạnh đáy của đèn có độ dải bằng (ảnh 1)

A. \(600\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).                      
B. \(600\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).                          
C. \(900\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).                           
D. \(900\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh của đèn bằng \(3.\frac{1}{2}.40.15 = 900{\rm{\;}}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Diện tích đáy của hộp quà là: \(10.10 = 100\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

Chiều cao của hộp quà là: \(\frac{{3 \cdot 363,3}}{{100}} = 10,9\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

b) Diện tích xung quanh của hộp quà là: \(\frac{1}{2} \cdot \left( {10 \cdot 4} \right) \cdot 12 = 240\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

Diện tích toàn phần của 1 hộp quà là: \(100 + 240 = 340\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

Đổi \(1\,\,{{\rm{m}}^2} = 10\,\,000\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

Ta có \(10\,\,000:340 = 29\)\[140.\]

Vậy cô Lan có thể trang trí được nhiều nhất 29 hộp quà.

Lời giải

a) \(2{x^2} - 6x = 0\)

\(2x\left( {x - 3} \right) = 0\)

Suy ra \(x = 0\) hoặc \(x - 3 = 0\)

 \(x = 0\) hoặc \(x = 3\)

Vậy \(x \in \left\{ {0;3} \right\}.\)

c) \({\left( {x - 1} \right)^3} - \left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} - 3x + 9} \right) + 3{x^2} = 11\)

\({x^3} - 3{x^2} + 3x - 1 - \left( {{x^3} + {3^3}} \right) + 3{x^2} = 11\)

\({x^3} - 3{x^2} + 3x - 1 - {x^3} - 27 + 3{x^2} = 11\)

\(3x = 39\)

\(x = 13\)

Vậy \(x = 13.\)

b) \({\left( {x + 1} \right)^2} = 3\left( {x + 1} \right)\)

\({\left( {x + 1} \right)^2} - 3\left( {x + 1} \right) = 0\)

\(\left( {x + 1} \right)(x + 1 - 3) = 0\)

Suy ra \(x + 1 = 0\) hoặc \(x - 2 = 0\)

 \(x = - 1\) hoặc \(x = 2\)

Vậy \(x \in \left\{ { - 1;2} \right\}.\)

Câu 3

A. \({x^2} + 8\).               
B. \( - {x^2} - 8\).            
C. \( - {x^2} + 8\).           
D. \({x^2} - 8\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(15\,\,{\rm{cm}};\,\,8\,\,{\rm{cm}};\,\,18\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)    

B . \(21\,\,{\rm{dm}};\,\,20\,\,{\rm{dm}};\,\,29\,\,{\rm{dm}}{\rm{.}}\)                

C. \(5\,\,{\rm{m}};\,\,6\,\,{\rm{m}};\,\,8\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)                            
D. \(2\,\,{\rm{cm}};\,\,3\,\,{\rm{cm}};\,\,4\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(5,5\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)                                    

B. \(6,2\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)

C. \(6,7\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\) 
D. \(9,2{\rm{\;m}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP