Câu hỏi:

31/03/2026 28 Lưu

Chiều đài đường trượt \(AC\) trong hình vẽ với các kích thước như bên (kết quả làm tròn đến hàng phần mười) bằng

Chiều đài đường trượt \(AC\) trong hình vẽ với các kích thước như bên (kết quả làm tròn đến hàng phần mười) bằng (ảnh 1)

A. \(5,5\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)                                    

B. \(6,2\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)

C. \(6,7\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\) 
D. \(9,2{\rm{\;m}}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Xét \(\Delta AHB\) vuông tại \[H\]\(A{H^2} + H{B^2} = A{B^2}\) (định lí Pythagore)

Suy ra \(H{B^2} = A{B^2} - A{H^2} = {5^2} - {3^2} = 16\)

Do đó \(HB = 4{\rm{\;m}}{\rm{.}}\)

Lại có \(HC = BC - HB = 10 - 4 = 6{\rm{\;}}\left( {\rm{m}} \right).\)

Xét \(\Delta AHC\) vuông tại \[H\]\(A{H^2} + H{C^2} = A{C^2}\)

Hay \(A{C^2} = {3^2} + {6^2} = 45\)

Do đó \(AC = \sqrt {45} \approx 6,7{\rm{\;}}\left( {\rm{m}} \right).\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(600\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).                      
B. \(600\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).                          
C. \(900\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).                           
D. \(900\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh của đèn bằng \(3.\frac{1}{2}.40.15 = 900{\rm{\;}}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

Lời giải

a) Diện tích đáy của hộp quà là: \(10.10 = 100\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

Chiều cao của hộp quà là: \(\frac{{3 \cdot 363,3}}{{100}} = 10,9\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

b) Diện tích xung quanh của hộp quà là: \(\frac{1}{2} \cdot \left( {10 \cdot 4} \right) \cdot 12 = 240\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

Diện tích toàn phần của 1 hộp quà là: \(100 + 240 = 340\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

Đổi \(1\,\,{{\rm{m}}^2} = 10\,\,000\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

Ta có \(10\,\,000:340 = 29\)\[140.\]

Vậy cô Lan có thể trang trí được nhiều nhất 29 hộp quà.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \({x^2} + 8\).               
B. \( - {x^2} - 8\).            
C. \( - {x^2} + 8\).           
D. \({x^2} - 8\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(15\,\,{\rm{cm}};\,\,8\,\,{\rm{cm}};\,\,18\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)    

B . \(21\,\,{\rm{dm}};\,\,20\,\,{\rm{dm}};\,\,29\,\,{\rm{dm}}{\rm{.}}\)                

C. \(5\,\,{\rm{m}};\,\,6\,\,{\rm{m}};\,\,8\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)                            
D. \(2\,\,{\rm{cm}};\,\,3\,\,{\rm{cm}};\,\,4\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP