Câu hỏi:

29/03/2026 144 Lưu

Give the correct forms of the words in brackets.

Mars is an __________ planet in our solar system. (INTEREST)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. interesting

interesting

Vị trí cần điền là một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “planet” (hành tinh).

Gốc từ: interest (n): sự quan tâm, niềm hứng thú, lãi suất

interesting (adj): thú vị (gây sự hứng thú) → phù hợp

interested (adj): cảm thấy hứng thú → sai ngữ cảnh vì hành tinh không thể “cảm thấy”

Dịch: Sao Hỏa là một hành tinh thú vị trong hệ Mặt Trời của chúng ta.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

That laptop doesn’t start up as ________ as this one. (QUICK)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. quickly

quickly

Vị trí cần điền là sau “as...as”, và mô tả động từ “start up” → cần một trạng từ (adverb).

quick (adj): nhanh (dùng cho danh từ) → sai

quickly (adv): một cách nhanh chóng → đúng

Cấu trúc: as + adv + as (so sánh bằng với trạng từ)

Dịch: Chiếc laptop đó không khởi động nhanh bằng chiếc này.

Câu 3:

There are many __________ problems that scientists have to solve when building a spaceship. (TECHNOLOGY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. technological

 technological

Vị trí cần điền là trước danh từ “problems” → cần một tính từ để bổ nghĩa.

technology (n): công nghệ

technological (adj): thuộc về công nghệ

Dịch: Có nhiều vấn đề về công nghệ mà các nhà khoa học phải giải quyết khi chế tạo tàu vũ trụ.

Câu 4:

My uncle is an _________. He works with machines and robots. (ENGINE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. engineer

engineer

Vị trí cần điền là sau mạo từ “an” và chỉ người → cần một danh từ chỉ nghề nghiệp.

engine (n): động cơ

engineer (n): kỹ sư

Dịch: Chú của tôi là kỹ sư. Chú làm việc với máy móc và robot.

Câu 5:

The flying saucer made a big noise and then __________ in the clouds. (APPEAR)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. disappeared

disappeared

Dấu hiệu: “made a big noise and then ___ in the clouds” → hành động xảy ra trong quá khứ → cần dùng thì quá khứ đơn.

Động từ “appear” (xuất hiện) → trái nghĩa là “disappear” (biến mất).

Quá khứ của “disappear” là “disappeared”.

Dịch: Chiếc đĩa bay phát ra một tiếng động lớn rồi biến mất trong đám mây.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là E

Câu hỏi là “Hello, can you help me to...?” → cần một động từ nguyên mẫu có “to”, và “choose a tablet” (chọn một máy tính bảng) là hợp lý nhất theo ngữ cảnh.

Dịch: Xin chào, bạn có thể giúp tôi chọn một máy tính bảng không?

Lời giải

Đáp án đúng là A

Câu này đang nói về tương lai với cấu trúc will + V (nguyên thể)

Sửa: will lives → will live

Dịch: Tôi nghĩ rằng con người sẽ sống trên Mặt Trăng trong một trăm năm tới.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Scientists are certain that there is life on Mars.
B. There are billions of galaxies in the universe.
C. The search for life beyond Earth is ongoing.
D. Radio signals are the only way to find aliens.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP