Câu hỏi:

29/03/2026 186 Lưu

Choose the underlined part (A, B, C, or D) that needs correcting.

I think people will lives (A) on (B) the Moon in the (C) next hundred years (D).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Câu này đang nói về tương lai với cấu trúc will + V (nguyên thể)

Sửa: will lives → will live

Dịch: Tôi nghĩ rằng con người sẽ sống trên Mặt Trăng trong một trăm năm tới.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We saw (A) a strange (B) object hover (C) over the trees last (D) night.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

Sau động từ tri giác như see / saw, ta có hai cách dùng:

see + O + V-ing → khi chứng kiến hành động đang diễn ra

→ đúng trong trường hợp này vì “chúng tôi đã thấy một vật thể đang lơ lửng”

see + O + V (nguyên thể) → khi chứng kiến toàn bộ hành động từ đầu đến cuối

→ Ở đây hành động “hovering” đang diễn ra tại thời điểm thấy → dùng V-ing là đúng.

Sửa: hover → hovering

Dịch: Chúng tôi đã nhìn thấy một vật thể lạ đang lơ lửng trên những tán cây vào đêm qua.

Câu 3:

He don’t (A) like using (B) smartphones because they make (C) him feel tired (D).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Chủ ngữ “He” là ngôi thứ ba số ít → động từ do phải chia là “does”, và ở phủ định là “does not” hoặc “doesn’t”.

Sửa: don’t → doesn’t/ does not

Dịch: Anh ấy không thích sử dụng điện thoại thông minh vì chúng khiến anh cảm thấy mệt mỏi.

Câu 4:

My father opened (A) the gate, checked (B) the mailbox and starts (C) to smile (D).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Câu liệt kê các hành động đã xảy ra trong quá khứ: opened, checked → động từ tiếp theo cũng phải chia ở quá khứ đơn.

Sửa: starts → started

Dịch: Bố tôi mở cổng, kiểm tra hộp thư và bắt đầu mỉm cười.

Câu 5:

They were (A) watching TV (B) while (C) the robot suddenly appeared (D) in the room.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

while: trong khi → diễn tả hai hành động song song cùng đang xảy ra

when: khi → thường dùng trong câu có một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào

Sửa: while → when

Dịch: Họ đang xem tivi lúc mà con rô bốt đột nhiên xuất hiện trong phòng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là E

Câu hỏi là “Hello, can you help me to...?” → cần một động từ nguyên mẫu có “to”, và “choose a tablet” (chọn một máy tính bảng) là hợp lý nhất theo ngữ cảnh.

Dịch: Xin chào, bạn có thể giúp tôi chọn một máy tính bảng không?

Lời giải

While we were camping in the forest, we saw a flying object.

Cấu trúc “While + S + was/were + V-ing” diễn tả hành động đang diễn ra thì hành động khác xảy ra (quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn).

Chủ ngữ “We” đi với “were”.

Dịch: Khi chúng tôi đang cắm trại trong rừng, chúng tôi đã nhìn thấy một vật thể bay.

Câu 3

A. Scientists are certain that there is life on Mars.
B. There are billions of galaxies in the universe.
C. The search for life beyond Earth is ongoing.
D. Radio signals are the only way to find aliens.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP