khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/03/2026 409 Lưu

Give the correct forms of the verbs in brackets.

Last night, my father __________ (work) on his computer when the robot ________ (bring) him a glass of water.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. was working
2. brought

was working – brought

Câu có hai hành động xảy ra trong quá khứ, trong đó:

Hành động “work” đang diễn ra thì hành động “bring” xen vào.

→ Dùng quá khứ tiếp diễn cho hành động đang diễn ra: was working

→ Dùng quá khứ đơn cho hành động xen vào: brought

Dịch: Tối qua, bố tôi đang làm việc trên máy tính thì con robot mang cho ông ấy một ly nước.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

In 50 years, robots __________ (help) people do more dangerous jobs.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will help

will help

Câu nói về tương lai trong 50 năm nữa → dùng thì tương lai đơn.

Cấu trúc thì tương lai đơn: will + V nguyên thể

Dịch: Trong 50 năm nữa, robot sẽ giúp con người làm nhiều công việc nguy hiểm hơn.

Câu 3:

I __________ (not believe) it when I saw a strange light in the sky last night.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. didn’t (did not) believe

didn’t (did not) believe

Hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ → dùng thì quá khứ đơn.

Câu có thời điểm “last night” → dấu hiệu của thì quá khứ đơn.

Câu phủ định ở thì quá khứ đơn: didn’t (did not) + V nguyên thể

Dịch: Tôi đã không tin điều đó khi nhìn thấy một ánh sáng lạ trên bầu trời tối qua.

Câu 4:

My father had an accident last week. Now, he _______ (drive) more carefully than before.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. drives

drives

Đây là thói quen/hành động ở hiện tại sau một sự kiện trong quá khứ (tai nạn tuần trước), dùng thì hiện tại đơn.

Chủ ngữ “he” là ngôi thứ ba số ít, động từ thêm “s”.

Dịch: Bố tôi đã gặp tai nạn tuần trước. Giờ đây, ông ấy lái xe cẩn thận hơn trước.

Câu 5:

While we __________ (walk) in the park, we ____ (see) a strange robot.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. were walking
2. saw

were walking – saw

Câu có cấu trúc quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn, dùng để diễn tả:

Một hành động đang diễn ra trong quá khứ (were walking)

Thì có một hành động khác xen vào / xảy ra đột ngột (saw)

→ While + S + was/were + V-ing, S + V2/ed

Chủ ngữ “We” (Chúng tôi) là ngôi thứ nhất, dùng “were”.

Dịch: Trong khi chúng tôi đang đi dạo trong công viên, chúng tôi đã nhìn thấy một con robot kỳ lạ.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là E

Câu hỏi là “Hello, can you help me to...?” → cần một động từ nguyên mẫu có “to”, và “choose a tablet” (chọn một máy tính bảng) là hợp lý nhất theo ngữ cảnh.

Dịch: Xin chào, bạn có thể giúp tôi chọn một máy tính bảng không?

Câu 2

A. Scientists are certain that there is life on Mars.
B. There are billions of galaxies in the universe.
C. The search for life beyond Earth is ongoing.
D. Radio signals are the only way to find aliens.

Lời giải

Dịch: Ý chính của đoạn văn là gì?

A. Các nhà khoa học chắc chắn rằng có sự sống trên sao Hỏa.

B. Có hàng tỷ thiên hà trong vũ trụ.

C. Việc tìm kiếm sự sống ngoài Trái Đất vẫn đang tiếp tục.

D. Tín hiệu vô tuyến là cách duy nhất để tìm người ngoài hành tinh.

Toàn bộ đoạn văn nói về việc các nhà khoa học đang nỗ lực tìm kiếm sự sống ngoài Trái Đất thông qua việc nghiên cứu sao Hỏa, các hành tinh ngoài hệ Mặt Trời (exoplanets), và tín hiệu từ không gian.

Chọn C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. for                           

B. on                        
C. from                     
D. by

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP