Câu hỏi:

29/03/2026 31 Lưu

Give the correct forms of the words in brackets.

Mars is an __________ planet in our solar system. (INTEREST)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. interesting

interesting

Vị trí cần điền là một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “planet” (hành tinh).

Gốc từ: interest (n): sự quan tâm, niềm hứng thú, lãi suất

interesting (adj): thú vị (gây sự hứng thú) → phù hợp

interested (adj): cảm thấy hứng thú → sai ngữ cảnh vì hành tinh không thể “cảm thấy”

Dịch: Sao Hỏa là một hành tinh thú vị trong hệ Mặt Trời của chúng ta.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

That laptop doesn’t start up as ________ as this one. (QUICK)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. quickly

quickly

Vị trí cần điền là sau “as...as”, và mô tả động từ “start up” → cần một trạng từ (adverb).

quick (adj): nhanh (dùng cho danh từ) → sai

quickly (adv): một cách nhanh chóng → đúng

Cấu trúc: as + adv + as (so sánh bằng với trạng từ)

Dịch: Chiếc laptop đó không khởi động nhanh bằng chiếc này.

Câu 3:

There are many __________ problems that scientists have to solve when building a spaceship. (TECHNOLOGY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. technological

 technological

Vị trí cần điền là trước danh từ “problems” → cần một tính từ để bổ nghĩa.

technology (n): công nghệ

technological (adj): thuộc về công nghệ

Dịch: Có nhiều vấn đề về công nghệ mà các nhà khoa học phải giải quyết khi chế tạo tàu vũ trụ.

Câu 4:

My uncle is an _________. He works with machines and robots. (ENGINE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. engineer

engineer

Vị trí cần điền là sau mạo từ “an” và chỉ người → cần một danh từ chỉ nghề nghiệp.

engine (n): động cơ

engineer (n): kỹ sư

Dịch: Chú của tôi là kỹ sư. Chú làm việc với máy móc và robot.

Câu 5:

The flying saucer made a big noise and then __________ in the clouds. (APPEAR)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. disappeared

disappeared

Dấu hiệu: “made a big noise and then ___ in the clouds” → hành động xảy ra trong quá khứ → cần dùng thì quá khứ đơn.

Động từ “appear” (xuất hiện) → trái nghĩa là “disappear” (biến mất).

Quá khứ của “disappear” là “disappeared”.

Dịch: Chiếc đĩa bay phát ra một tiếng động lớn rồi biến mất trong đám mây.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là E

Câu hỏi là “Hello, can you help me to...?” → cần một động từ nguyên mẫu có “to”, và “choose a tablet” (chọn một máy tính bảng) là hợp lý nhất theo ngữ cảnh.

Dịch: Xin chào, bạn có thể giúp tôi chọn một máy tính bảng không?

Lời giải

While we were camping in the forest, we saw a flying object.

Cấu trúc “While + S + was/were + V-ing” diễn tả hành động đang diễn ra thì hành động khác xảy ra (quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn).

Chủ ngữ “We” đi với “were”.

Dịch: Khi chúng tôi đang cắm trại trong rừng, chúng tôi đã nhìn thấy một vật thể bay.

Câu 3

A. High school students 
B. Robot manufacturers 
C. Professional engineers 
D. College students

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. for                           

B. on                        
C. from                     
D. by

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP