Câu hỏi:

29/03/2026 30 Lưu

Give the correct forms of the verbs in brackets.

Last night, my father __________ (work) on his computer when the robot ________ (bring) him a glass of water.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. was working
2. brought

was working – brought

Câu có hai hành động xảy ra trong quá khứ, trong đó:

Hành động “work” đang diễn ra thì hành động “bring” xen vào.

→ Dùng quá khứ tiếp diễn cho hành động đang diễn ra: was working

→ Dùng quá khứ đơn cho hành động xen vào: brought

Dịch: Tối qua, bố tôi đang làm việc trên máy tính thì con robot mang cho ông ấy một ly nước.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

In 50 years, robots __________ (help) people do more dangerous jobs.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will help

will help

Câu nói về tương lai trong 50 năm nữa → dùng thì tương lai đơn.

Cấu trúc thì tương lai đơn: will + V nguyên thể

Dịch: Trong 50 năm nữa, robot sẽ giúp con người làm nhiều công việc nguy hiểm hơn.

Câu 3:

I __________ (not believe) it when I saw a strange light in the sky last night.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. didn’t (did not) believe

didn’t (did not) believe

Hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ → dùng thì quá khứ đơn.

Câu có thời điểm “last night” → dấu hiệu của thì quá khứ đơn.

Câu phủ định ở thì quá khứ đơn: didn’t (did not) + V nguyên thể

Dịch: Tôi đã không tin điều đó khi nhìn thấy một ánh sáng lạ trên bầu trời tối qua.

Câu 4:

My father had an accident last week. Now, he _______ (drive) more carefully than before.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. drives

drives

Đây là thói quen/hành động ở hiện tại sau một sự kiện trong quá khứ (tai nạn tuần trước), dùng thì hiện tại đơn.

Chủ ngữ “he” là ngôi thứ ba số ít, động từ thêm “s”.

Dịch: Bố tôi đã gặp tai nạn tuần trước. Giờ đây, ông ấy lái xe cẩn thận hơn trước.

Câu 5:

While we __________ (walk) in the park, we ____ (see) a strange robot.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. were walking
2. saw

were walking – saw

Câu có cấu trúc quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn, dùng để diễn tả:

Một hành động đang diễn ra trong quá khứ (were walking)

Thì có một hành động khác xen vào / xảy ra đột ngột (saw)

→ While + S + was/were + V-ing, S + V2/ed

Chủ ngữ “We” (Chúng tôi) là ngôi thứ nhất, dùng “were”.

Dịch: Trong khi chúng tôi đang đi dạo trong công viên, chúng tôi đã nhìn thấy một con robot kỳ lạ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là E

Câu hỏi là “Hello, can you help me to...?” → cần một động từ nguyên mẫu có “to”, và “choose a tablet” (chọn một máy tính bảng) là hợp lý nhất theo ngữ cảnh.

Dịch: Xin chào, bạn có thể giúp tôi chọn một máy tính bảng không?

Lời giải

While we were camping in the forest, we saw a flying object.

Cấu trúc “While + S + was/were + V-ing” diễn tả hành động đang diễn ra thì hành động khác xảy ra (quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn).

Chủ ngữ “We” đi với “were”.

Dịch: Khi chúng tôi đang cắm trại trong rừng, chúng tôi đã nhìn thấy một vật thể bay.

Câu 3

A. High school students 
B. Robot manufacturers 
C. Professional engineers 
D. College students

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. for                           

B. on                        
C. from                     
D. by

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP