Câu hỏi:

29/03/2026 66 Lưu

Complete the conversation using the phrases in the boxes.

A. a 10.1-inch screen display

F. to download videos and songs

B. more than one day

G. suitable for me

C. Its weight

H. watching movies

D. use your tablet

I. How much storage

E. choose a tablet

J. $215

Annie: Hello, can you help me to (11) ________?

Sales assistant: Hi, certainly. What do you want to (12) ________ for?

Annie: I want to use it for entertaining, like (13) ________ and listening to podcasts.

Sales assistant: Well, there are Pad 15, and Sam A10.1.

Annie: Why do people call it A10.1?

Sales assistant: Because it has (14) ________.

Annie: What’s the weight?

Sales assistant: (15) ________ is only 469 grams.

Annie: (16) ________ does it have?

Sales assistant: They are 16, 64 and 128 GB of storage.

Annie: I need (17) ________, so perhaps the last one is (18) ________. Is the battery life long?

Sales assistant: Yes, it is. It can last (19) ________.

Annie: That sounds great! How much is it?

Sales assistant: It’s (20) ________.

Annie: I’ll take this.

Annie: Hello, can you help me to (11) ________?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là E

Câu hỏi là “Hello, can you help me to...?” → cần một động từ nguyên mẫu có “to”, và “choose a tablet” (chọn một máy tính bảng) là hợp lý nhất theo ngữ cảnh.

Dịch: Xin chào, bạn có thể giúp tôi chọn một máy tính bảng không?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Sales assistant: Hi, certainly. What do you want to (12) ________ for?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Câu hỏi “What do you want to ... for?” → ngữ pháp yêu cầu sau “want to” là một động từ nguyên thể → “use your tablet” (dùng máy tính bảng) phù hợp.

Dịch: Bạn muốn dùng máy tính bảng để làm gì?

Câu 3:

Annie: I want to use it for entertaining, like (13) ________ and listening to podcasts.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là H

Sau “like” là một động từ dạng V-ing → “watching movies” (xem phim) hợp lý. Ngoài ra, việc giải trí với máy tính bảng thường bao gồm xem phim và nghe podcast.

Dịch: Tôi muốn dùng nó để giải trí, như xem phim và nghe podcast.

Câu 4:

Sales assistant: Because it has (14) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Câu trả lời cho “Why do people call it A10.1?” → vì nó có màn hình 10.1 inch → đây là đáp án mô tả đúng thiết bị.

Dịch: Vì nó có màn hình 10.1 inch.

Câu 5:

Sales assistant: (15) ________ is only 469 grams.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Hỏi về trọng lượng → chủ ngữ của câu là “Its weight” (trọng lượng của nó). Các đáp án khác không hợp ngữ pháp.

Dịch: Trọng lượng của nó chỉ là 469 gram.

Câu 6:

Annie: (16) ________ does it have?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là I

Hỏi về bộ nhớ → dùng “How much storage” là đúng cấu trúc và ngữ nghĩa.

Dịch: Nó có bao nhiêu dung lượng lưu trữ?

Câu 7:

Annie: I need (17) ________, ..........

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là F

Annie đang nói lý do cần nhiều bộ nhớ → “to download videos and songs” là lý do hợp lý.

Dịch: Tôi cần tải video và bài hát, nên có lẽ cái cuối cùng là...

Câu 8:

Annie: I need (17) ________, so perhaps the last one is (18) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là G

Kết luận về lựa chọn của mình → “suitable for me” (phù hợp với tôi) là phù hợp ngữ cảnh.

Dịch: ...có lẽ cái cuối cùng là phù hợp với tôi.

Câu 9:

Sales assistant: Yes, it is. It can last (19) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Hỏi về thời lượng pin → “more than one day” (hơn một ngày) là cách diễn đạt tự nhiên.

Dịch: Nó có thể dùng được hơn một ngày.

Câu 10:

Sales assistant: It’s (20) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là J

Hỏi về giá tiền → $215 là câu trả lời cụ thể, rõ ràng.

Dịch: Nó có giá $215.

Dịch bài hội thoại:

Annie: Xin chào, bạn có thể giúp tôi chọn một chiếc máy tính bảng được không?

Nhân viên bán hàng: Chào bạn, chắc chắn rồi. Bạn muốn dùng nó để làm gì?

Annie: Tôi muốn dùng nó để giải trí, như xem phim và nghe podcast.

Nhân viên bán hàng: Vậy thì có hai mẫu là Pad 15 và Sam A10.1.

Annie: Tại sao người ta gọi nó là A10.1?

Nhân viên bán hàng: Vì nó có màn hình hiển thị 10.1 inch.

Annie: Nó nặng bao nhiêu vậy?

Nhân viên bán hàng: Trọng lượng của nó chỉ là 469 gram.

Annie: Nó có bao nhiêu dung lượng lưu trữ?

Nhân viên bán hàng: Có các mức là 16GB, 64GB và 128GB.

Annie: Tôi cần tải video và bài hát, nên có lẽ cái 128GB sẽ phù hợp với tôi. Thời lượng pin của nó có lâu không?

Nhân viên bán hàng: Có đấy. Nó có thể dùng được hơn một ngày.

Annie: Nghe thật tuyệt! Nó giá bao nhiêu?

Nhân viên bán hàng: Nó có giá 215 đô la.

Annie: Tôi sẽ lấy cái này.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

While we were camping in the forest, we saw a flying object.

Cấu trúc “While + S + was/were + V-ing” diễn tả hành động đang diễn ra thì hành động khác xảy ra (quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn).

Chủ ngữ “We” đi với “were”.

Dịch: Khi chúng tôi đang cắm trại trong rừng, chúng tôi đã nhìn thấy một vật thể bay.

Câu 2

A. for                           

B. on                        
C. from                     
D. by

Lời giải

Đáp án đúng là A

Cụm từ: famous for something/doing something: nổi tiếng về cái gì

Dịch: Trường Tiểu học Crestwood nổi tiếng vì sử dụng công nghệ trong giảng dạy và hỗ trợ học sinh.

Câu 3

A. High school students 
B. Robot manufacturers 
C. Professional engineers 
D. College students

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP