Câu hỏi:

30/03/2026 96 Lưu

Complete the sentence using the words in the boxes.

study abroad

disappointed

wrestling

eco-friendly

defeat

comfortable

surprised

evidence

pass

mud

demon

share

get lost

midnight

exchange

My parents expect me to ________ all my exams with good grades.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

pass

pass

“expect someone to + V” → cần động từ nguyên mẫu sau “to”.

pass (v): vượt qua

Dịch: Bố mẹ tôi mong tôi vượt qua tất cả các kỳ thi với điểm tốt.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

When things go wrong, we might be ________ and angry.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

disappointed

disappointed

“be + adj” → cần một tính từ cảm xúc.

disappointed (adj): thất vọng

Dịch: Khi mọi chuyện trở nên tồi tệ, chúng ta có thể cảm thấy thất vọng và tức giận.

Câu 3:

Nam’s math teacher was ________ because he didn’t do well on his test.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

surprised

surprised

“be + adj” → cần một tính từ để diễn tả cảm xúc.

surprised (adj): ngạc nhiên

Dịch: Giáo viên toán của Nam đã ngạc nhiên vì em ấy không làm tốt bài kiểm tra.

Câu 4:

She decided to ________ in the US because she wanted to improve her English.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

study abroad

study abroad

“decide to + V” → cần động từ nguyên mẫu.

study abroad (v): du học

Dịch: Cô ấy quyết định du học ở Mỹ vì muốn cải thiện tiếng Anh.

Câu 5:

Knowing how to ________ makes it easier for me to get along with others.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

share

share

“how to + V” → cần động từ nguyên mẫu.

share (v): chia sẻ

Dịch: Biết cách chia sẻ giúp tôi dễ hòa đồng với người khác hơn.

Câu 6:

People prefer using these ________ vehicles to protect their health and the environment.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

eco-friendly

eco-friendly

Đứng trước “vehicles” → cần tính từ mô tả loại phương tiện.

eco-friendly (adj): thân thiện với môi trường

Dịch: Mọi người thích sử dụng những phương tiện thân thiện với môi trường để bảo vệ sức khỏe và môi trường.

Câu 7:

You should stay in this ________ bed to have a good sleep.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

comfortable

comfortable

Cần tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “bed”.

comfortable (adj): thoải mái

Dịch: Bạn nên nằm trên chiếc giường thoải mái này để ngủ ngon.

Câu 8:

A map can help us not to ________ when we are in a big city.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

get lost

get lost

“not to + V” → cần động từ nguyên mẫu.

get lost (v): bị lạc

Dịch: Bản đồ giúp chúng ta không bị lạc khi ở thành phố lớn.

Câu 9:

Some ________ shows that cycling can help people keep fit.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

evidence

evidence

Cần danh từ làm chủ ngữ trong câu.

evidence (n): bằng chứng

Dịch: Một số bằng chứng cho thấy đạp xe giúp mọi người giữ dáng.

Câu 10:

We usually ________ gifts with our family and friends during the Mid-Autumn Festival.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

exchange

exchange

“usually + V” → cần động từ nguyên mẫu.

exchange (v): trao đổi

Dịch: Chúng tôi thường trao đổi quà với gia đình và bạn bè vào Tết Trung Thu.

Câu 11:

It is 11:00 p.m. now. I don’t think the music festival will finish until ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

midnight

midnight

“until + thời điểm” → cần danh từ chỉ thời gian.

midnight (n): nửa đêm

Dịch: Bây giờ là 11 giờ đêm. Tôi không nghĩ lễ hội sẽ kết thúc trước nửa đêm.

Câu 12:

After the ________ match, Keith got some injuries on his wrists.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

wrestling

wrestling

Đứng trước “match” → cần tính từ mô tả loại trận đấu.

wrestling (adj): vật

Dịch: Sau trận đấu vật, Keith bị thương ở cổ tay.

Câu 13:

The villagers believe that ________ masks can help keep bad things away.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

demon

demon

“demon masks” → mặt nạ quỷ.

demon (adj): quỷ

Dịch: Người dân tin rằng mặt nạ quỷ giúp xua đuổi điều xấu.

Câu 14:

The wheels began to slip into the ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

mud

mud

“slip into + danh từ” → cần danh từ chỉ nơi chốn.

mud (n): bùn

Dịch: Những bánh xe bắt đầu trượt xuống bùn.

Câu 15:

To win the game, one team must ________ the other one.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

defeat

defeat

“must + V” → cần động từ nguyên mẫu.

defeat (v): đánh bại

Dịch: Để thắng, một đội phải đánh bại đội còn lại.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là C

Câu hỏi yêu cầu tên của lễ hội. → Câu trả lời trực tiếp là “It’s Gióng Festival” phù hợp nhất.

Dịch: Tên của lễ hội là gì?

- Nó tên là Lễ Hội Thánh Gióng.

Câu 2

A. one 
B. two 
C. four 
D. six

Lời giải

Dịch: Cô Sullivan đã dành bao nhiêu năm để giảng dạy ở nước ngoài?

A. một

B. hai

C. bốn

D. sáu

Căn cứ: Câu của giáo viên: “I spent four years abroad teaching students in Asia.”

(Tôi đã dành bốn năm ở nước ngoài để giảng dạy cho sinh viên châu Á.)

Chọn C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP