khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/03/2026 155 Lưu

Give the correct form of the words in brackets.

On Easter Sunday, parade __________ often wear colorful costumes and amazing hats. (PARTICIPATE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. participants

participants

Câu cần một danh từ đếm được số nhiều, chỉ người, làm chủ ngữ cho động từ “wear”.

participate (v): tham gia → participants (n): người tham gia

Dịch: Vào Chủ nhật Phục sinh, những người tham gia cuộc diễu hành thường mặc trang phục sặc sỡ và đội mũ đẹp mắt.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Traffic accidents can be __________ if people obey the rules. (PREVENT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. prevented

prevented

Câu này dùng thể bị động vì chủ ngữ “Traffic accidents” là đối tượng chịu tác động.

Bị động với động từ khuyết thiếu: can be VpII

prevent (v): ngăn chặn → prevented

Dịch: Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn nếu mọi người tuân thủ luật lệ.

Câu 3:

When I first arrived, I spent half a day going __________ around Vancouver. (SIGHTSEE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. sightseeing

sightseeing

go + V-ing: thường diễn đạt hoạt động (go fishing, go swimming, go skiing, go sightseeing,…)

Dịch: Khi tôi mới đến, tôi đã dành nửa ngày để đi tham quan quanh Vancouver.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. but: nhưng                     

B. so: nên                           

C. because: bởi vì               

D. however: tuy nhiên

Câu gồm hai mệnh đề đối lập, loại B và C.

Cần dùng dấu chấm phẩy/chấm trước “however” và dấu phẩy sau “however”, nên loại D.

Chọn A.

Dịch: Trong tương lai, chúng ta sẽ không còn nhiên liệu hóa thạch nữa, nhưng năng lượng tái tạo sẽ luôn sẵn có.

Câu 2

A. dangerous           
B. suitable              
C. comfortable 
D. useful

Lời giải

Dịch: Từ “convenient” trong đoạn văn có nghĩa GẦN NHẤT với _______.

A. dangerous (adj): nguy hiểm

B. suitable (adj): phù hợp

C. comfortable (adj): thoải mái

D. useful (adj): hữu ích

Thông tin: Traveling by plane is convenient because it allows us to save time. (Đi máy bay rất tiện lợi vì tiết kiệm thời gian.)

→ Ở đây, “convenient” mang ý nghĩa là phù hợp, thuận lợi, tương đương với “suitable”.

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

A. atmosphere 
B. melody 
C. carnival 
D. recommend

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

Choose the best option (A, B, C, or D) to complete each of the following questions.

They are going to install solar _______ on the roofs to provide power for their house. 

A. turbines 
B. plants 
C. stations 
D. panels

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP