On Easter Sunday, parade __________ often wear colorful costumes and amazing hats. (PARTICIPATE)
Quảng cáo
Trả lời:
participants
Câu cần một danh từ đếm được số nhiều, chỉ người, làm chủ ngữ cho động từ “wear”.
participate (v): tham gia → participants (n): người tham gia
Dịch: Vào Chủ nhật Phục sinh, những người tham gia cuộc diễu hành thường mặc trang phục sặc sỡ và đội mũ đẹp mắt.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Traffic accidents can be __________ if people obey the rules. (PREVENT)
prevented
Câu này dùng thể bị động vì chủ ngữ “Traffic accidents” là đối tượng chịu tác động.
Bị động với động từ khuyết thiếu: can be VpII
prevent (v): ngăn chặn → prevented
Dịch: Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn nếu mọi người tuân thủ luật lệ.
Câu 3:
When I first arrived, I spent half a day going __________ around Vancouver. (SIGHTSEE)
sightseeing
go + V-ing: thường diễn đạt hoạt động (go fishing, go swimming, go skiing, go sightseeing,…)
Dịch: Khi tôi mới đến, tôi đã dành nửa ngày để đi tham quan quanh Vancouver.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Dịch: Từ “convenient” trong đoạn văn có nghĩa GẦN NHẤT với _______.
A. dangerous (adj): nguy hiểm
B. suitable (adj): phù hợp
C. comfortable (adj): thoải mái
D. useful (adj): hữu ích
Thông tin: Traveling by plane is convenient because it allows us to save time. (Đi máy bay rất tiện lợi vì tiết kiệm thời gian.)
→ Ở đây, “convenient” mang ý nghĩa là phù hợp, thuận lợi, tương đương với “suitable”.
Chọn B.
Lời giải
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.