Mẫu số liệu sau ghi lại cân nặng của 30 bạn học sinh (đơn vị: kilogam)
17
40
39
40,5
42
51
41,5
39
41
30
40
42
40,5
39,5
41
40,5
37
39,5
40
41
38,5
39,5
40
41
39
40,5
40
38,5
39,5
41,5
a) Lập bảng tần số ghép nhóm cho mẫu số liệu trên có tám nhóm ứng với tám nửa khoảng
\(\left[ {15;20} \right),\left[ {20;25} \right),\left[ {25;30} \right),\left[ {30;35} \right),\left[ {35;40} \right),\left[ {40;45} \right),\left[ {45;50} \right),\left[ {50;55} \right).\)
b) Xác định số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
c) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu
Mẫu số liệu sau ghi lại cân nặng của 30 bạn học sinh (đơn vị: kilogam)
|
17 |
40 |
39 |
40,5 |
42 |
51 |
41,5 |
39 |
41 |
30 |
|
40 |
42 |
40,5 |
39,5 |
41 |
40,5 |
37 |
39,5 |
40 |
41 |
|
38,5 |
39,5 |
40 |
41 |
39 |
40,5 |
40 |
38,5 |
39,5 |
41,5 |
a) Lập bảng tần số ghép nhóm cho mẫu số liệu trên có tám nhóm ứng với tám nửa khoảng
\(\left[ {15;20} \right),\left[ {20;25} \right),\left[ {25;30} \right),\left[ {30;35} \right),\left[ {35;40} \right),\left[ {40;45} \right),\left[ {45;50} \right),\left[ {50;55} \right).\)
b) Xác định số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
c) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
a)
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
\(\left[ {15;20} \right)\) |
\(17,5\) |
1 |
|
\(\left[ {20;25} \right)\) |
\(22,5\) |
0 |
|
\(\left[ {25;30} \right)\) |
\(27,5\) |
0 |
|
\(\left[ {30;35} \right)\) |
\(32,5\) |
1 |
|
\(\left[ {35;40} \right)\) |
\(37,5\) |
10 |
|
\(\left[ {40;45} \right)\) |
\(42,5\) |
17 |
|
\(\left[ {45;50} \right)\) |
\(47,5\) |
0 |
|
\(\left[ {50;55} \right)\) |
\(52,5\) |
1 |
|
|
|
\(n = 30\) |
b) Số trung bình cộng: \(\frac{{17,5 + 32,5 + 37,5.10 + 42,5.17 + 52,5}}{{30}} = 40\).
Trung vị: \({Q_2} = 40 + \frac{{15 - 12}}{{17}}.5 \approx 40,9\).
Trung vị \({Q_1}\) và \({Q_3}\):
\({Q_1} = 35 + \frac{{7,5 - 2}}{{10}}.5 = 37,75\).
\({Q_3} = 40 + \frac{{22,5 - 12}}{{17}}.5 \approx 43,1\).
Tứ phân vị: \({Q_1} = 37,75\), \({Q_2} = 40,9\), \({Q_3} = 43,1\).
c) Mốt của mẫu số liệu
\({M_0} = 40 + \frac{7}{{7 + 17}}.5 \approx 41,5\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải
a) Gọi \[A\]là biến cố “chọn được đáp án đúng cho mỗi câu hỏi”.
Ta có \[P\left( A \right) = \frac{1}{4}\]. Khi đó \[P\left( {\overline A } \right) = 1 - P\left( A \right) = 1 - \frac{1}{4} = \frac{3}{4}\].
Suy ra xác suất để học sinh chọn đúng cả bốn câu là \[{\left( {\frac{1}{4}} \right)^4} = 0,00390625\].
b) Xác suất để học sinh chọn không đúng câu nào là \[{\left( {\frac{3}{4}} \right)^4} = 0,31640625\].
c) Xác suất để học sinh chọn đúng một câu là \[C_4^1.\frac{1}{4}.{\left( {\frac{3}{4}} \right)^3} = 0,421875\].
d) Xác suất để học sinh chọn đúng ít nhất một câu là \[1 - {\left( {\frac{3}{4}} \right)^4} = 0,68359375\].
Lời giải
Hướng dẫn giải
Có \(y' = 2x + 2\).
a) Hệ số góc của tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm có hoành độ \({x_0} = 1\) thuộc \(\left( C \right)\) là \(k = y'\left( 1 \right) = 4\).
b) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ \({x_0} = 0\) thuộc \(\left( C \right)\) là \(y = y'\left( 0 \right)\left( {x - 0} \right) + y\left( 0 \right) \Leftrightarrow y = 2x - 4\).
c) Với \[{y_0} = - 1 \Rightarrow y = x_0^2 + 2{x_0} - 4 = - 1 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x_0} = 1}\\{{x_0} = - 3}\end{array}} \right.\].
Vậy có hai tiếp điểm thuộc \(\left( C \right)\) có tung độ \({y_0} = - 1\) là \(\left( {1; - 1} \right)\) và \(\left( { - 3; - 1} \right)\).
Nên ta có:
Phương trình tiếp tuyến tại điểm \(\left( {1; - 1} \right)\)là \(y = y'\left( 1 \right)\left( {x - 1} \right) + y\left( 1 \right) \Leftrightarrow y = 4x - 5\).
Phương trình tiếp tuyến tại điểm \(\left( { - 3; - 1} \right)\)là \(y = y'\left( { - 3} \right)\left( {x + 3} \right) + y\left( { - 3} \right) \Leftrightarrow y = - 4x - 13\).
d) Gọi \(M\left( {a;b} \right)\) là tiếp điểm của tiếp tuyến của đồ thị \(\left( C \right)\)với hệ số góc \(k = - 4\)
\( \Rightarrow y'\left( a \right) = - 4 \Leftrightarrow 2a + 2 = - 4 \Leftrightarrow a = - 3 \Rightarrow b = - 1\).
Suy ra phương trình tiếp tuyến với hệ số góc \(k = - 4\)là \(y = - 4\left( {x + 3} \right) - 1 \Leftrightarrow y = - 4x - 13\).
e) Vì tiếp tuyến đó song song với đưởng thẳng \(y = 1 - 3x\)nên tiếp tuyến có hệ số góc \(k = - 3\)
Gọi \(M\left( {a;b} \right)\) là tiếp điểm của tiếp tuyến của đồ thị \(\left( C \right)\)với hệ số góc \(k = - 4\)
\( \Rightarrow y'\left( a \right) = - 3 \Leftrightarrow 2a + 2 = - 3 \Leftrightarrow a = - \frac{5}{2} \Rightarrow b = - \frac{{11}}{4}\)
Suy ra phương trình tiếp tuyến với hệ số góc \(k = - 3\)là \(y = - 3\left( {x + \frac{5}{2}} \right) - \frac{{11}}{4} \Leftrightarrow y = - 3x - \frac{{41}}{4}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.