Câu hỏi:

01/04/2026 26 Lưu

Exercise 3. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.

I’m no good at losing weight. The trouble is, I’ve no __________. (WILL)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. willpower
willpower

- Chỗ trống cần một danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘have’.

- willpower /ˈwɪlpaʊə(r)/ (n): ý chí

Dịch: Tôi không giỏi giảm cân đâu. Vấn đề của tôi là không có tí ý chí nghị lực nào cả.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

These new laws will have __________benefits for all working mothers. (FAR)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. far-reaching
far-reaching

- Chỗ trống cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘benefits’.

- far-reaching /ˌfɑː ˈriːtʃɪŋ/ (adj): có ảnh hưởng sâu rộng

Dịch: Những luật mới này sẽ mang lại lợi ích có ảnh hưởng sâu rộng đến các bà mẹ đi làm.

Câu 3:

__________with malaria parasites may result in a wide variety of symptoms. (INFECT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Infection
Infection

- Chỗ trống cần một danh từ làm chủ ngữ cho câu.

- infection /ɪnˈfekʃn/ (n): sự nhiễm trùng

Dịch: Nhiễm ký sinh trùng sốt rét có thể dẫn đến nhiều triệu chứng khác nhau.

Câu 4:

War has now added to the _______of these starving people. (MISERABLE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. misery

misery

- Chỗ trống cần một danh từ sau mạo từ xác định ‘the’.

- misery /ˈmɪzəri/ (n): sự đau khổ

Dịch: Chiến tranh giờ đây càng khiến những người đang chết đói này thêm phần khốn khổ.

Câu 5:

Neighbors described him as a _________man who didn’t mix much. (RESERVE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. reserved

 reserved

- Chỗ trống cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘man’.

- reserved /rɪˈzɜːvd/ (adj): tính cách khép kín, hướng nội

Dịch: Hàng xóm mô tả anh ta là một người sống khép kín, ít giao du với ai.

Câu 6:

The country is fortunate to have a leader who is so __________focused on making things better for the people. (SINGLE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. objective

objective

- Chỗ trống cần một tính từ sau động từ to-be.

- objective /əbˈdʒektɪv/ (adj): khách quan

Dịch: Thật khó để cha mẹ có cái nhìn khách quan về con cái của mình.

Câu 7:

It’s hard for parents to be __________about their own children. (OBJECT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. single-mindedly
single-mindedly

- Chỗ trống cần một trạng từ đi trước và bổ nghĩa cho tính từ ‘focused’.

- single-mindedly /ˌsɪŋɡl ˈmaɪndɪdli/ (adv): một cách toàn tâm toàn ý

Dịch: Đất nước này thật may mắn khi có một người lãnh đạo toàn tâm toàn ý vì cuộc sống của người dân.

Câu 8:

The juice contains no artificial __________, so it’s a more natural option if you’re trying to avoid added chemicals. (PRESERVE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. preservative

preservative

- Chỗ trống cần một danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘contains’.

- preservative /prɪˈzɜːvətɪv/ (n): chất bảo quản

Dịch: Loại nước ép này không chứa chất bảo quản nhân tạo, vì vậy là lựa chọn tự nhiên hơn nếu bạn muốn tránh nạp hóa chất phụ gia vào người.

Câu 9:

_________people are afraid of coping or living without their __________substance or behavior. (ADDICT, ADDICT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Addicted
2. addictive
Addicted / addictive

- Hai chỗ trống cần các tính từ đi trước và bổ nghĩa cho các danh từ ‘people’ (miêu tả người) và ‘substance’, ‘behavior’ (miêu tả vật).

- addicted /əˈdɪktɪd/ (adj): bị nghiện

- addictive /əˈdɪktɪv/ (adj): gây nghiện

Dịch: Người nghiện thường sợ hãi khi phải sống mà thiếu đi chất hay hành vi họ lệ thuộc.

Câu 10:

After walking for hours under the scorching sun, he was hollow-_____and seemed very close to __________. (EYE, EXHAUST)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. eyed
2. exhaustion

eyed / exhaustion

- Chỗ trống 1 cần tạo tính từ ghép với ‘hollow’ (bị hõm vào), chỗ trống 2 cần một danh từ làm tân ngữ sau giới từ ‘to’.

- -eyed = having the type of eyes mentioned (Oxford) => hollow-eyed: mắt bị hõm vào

- exhaustion /ɪɡˈzɔːstʃən/ (n): sự kiệt sức

Dịch: Sau nhiều giờ đi bộ dưới cái nắng như thiêu như đốt, mắt anh ta trũng sâu và trông anh như sắp kiệt sức đến nơi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

By the time he died, Beethoven had written nine symphonies.

Dịch: Khi Beethoven qua đời, ông đã viết được chín bản giao hưởng.

Lời giải

Firefighters battled to save a historic building after arsonists set it alight.

Dịch: Các chú lính cứu hỏa đã nỗ lực hết sức để cứu lấy tòa nhà cổ khi bọn phóng hỏa thiêu rụi nó.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP